BHYT AI Developer
API Reference

BHYT AI · API tích hợp HIS

API giám định BHYT cho HIS: nhận hồ sơ XML QĐ130, chạy engine K1–K12 (gồm nhóm G gộp theo người bệnh và định mức theo lô), trả DỰ BÁO nguy cơ xuất toán kèm mã lỗi cố định + trích dẫn văn bản. Tài liệu này mô tả đầy đủ đầu vào và đầu ra của từng endpoint: tên trường, ý nghĩa, kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị.

Base URL https://tt06byt.com/v1Xác thực X-API-KeyLỗi RFC 9457171 mã cố định
Nền tảng

Quy ước chung

Xác thực

Gửi header X-API-Key: <key> (sandbox: sandbox-demo-key) hoặc OAuth2 Bearer qua POST /v1/auth/token. Endpoint công khai (health/errors/constants) không cần key.

Kiểu dữ liệu

string chuỗi UTF-8 · int/number số · bool true/false · enum tập giá trị cố định (ghi ở cột phạm vi) · object/[] lồng nhau (trường con hiển thị thụt vào).

Trường bắt buộc / tuỳ chọn

Trong bảng "Đầu vào", cột Bắt buộc ghi rõ: ✔ bắt buộc = phải có; tuỳ chọn = có thể bỏ trống. Trường không đánh dấu () là trường con của response.

Phân biệt "mã SAI" vs "dữ liệu riêng của bệnh viện"

Khi gặp mã thuốc / DVKT KHÔNG có trong danh mục QUỐC GIA, hệ thống phân biệt 2 trường hợp bằng định dạng & nhóm/chương mã:

  • Mã SAI — sai định dạng hoặc nhóm/chương không tồn tại (vd thuốc 99.999, DVKT 99.9999.9999): báo lỗi (kèm maKhongHopLe: true) — "mã không hợp lệ, nhập lại".
  • Dữ liệu riêng của bệnh viện — mã ĐÚNG định dạng, nhóm/chương hợp lệ nhưng không có trong danh mục quốc gia (vd 40.99999): báo "Lỗi do hồ sơ chứa dữ liệu riêng của bệnh viện — cần phối hợp làm việc để giải quyết" (kèm coTheDangKyRieng: true + canhBaoDangKyRieng).

Các lỗi khác (sai cấu trúc XML, chống chỉ định, sai giới/tuổi, ICD lạ) luôn được báo là lỗi.

Lỗi (RFC 9457)

Mọi lỗi trả application/problem+json: {type, title, status, code, detail, traceId}. Mã code tra ở GET /v1/errors. Mọi response đều có traceId để đối soát log.

Mã HTTPÝ nghĩa
200Thành công.
202Đã nhận (batch) — trả jobId.
400Yêu cầu không hợp lệ (API-REQ-400).
401Thiếu/sai xác thực (API-AUTH-401).
404Không tìm thấy (API-NOTFOUND-404).
409Xung đột Idempotency-Key (API-IDEMP-409).
413Payload quá lớn (API-REQ-413).
415Sai Content-Type (API-REQ-415).
422Hồ sơ chứa PII chưa ẩn danh.
429Vượt tần suất (API-RATE-429).
Cấu trúc dùng chung

Finding — một phát hiện giám định

Mọi endpoint giám định trả mảng findings[] gồm các phát hiện với cùng cấu trúc sau. Mỗi phát hiện gắn một mã cố định tra được.

Trường của Finding

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestringMã lỗi cố định (tra ở GET /v1/errors). vd K2001, XML001…
severityenumMức độ. CHAN | CANHBAO | GHICHU
layerstringTầng kiểm (XML/K1…K9).
titlestringTiêu đề lỗi.
messagestringDiễn giải cụ thể theo hồ sơ.
canCustringCăn cứ pháp lý (trích dẫn văn bản).
khacPhucstringCách khắc phục đề xuất.
coTheDangKyRiengbool[Lớp 1 — CẢNH BÁO] = true: mã ĐÚNG định dạng VÀ đúng nhóm/chương mã QUỐC GIA nhưng ngoài danh mục — nhiều khả năng DỮ LIỆU RIÊNG / mã mới của bệnh viện, cần phối hợp bổ sung.
maNghiNgobool[Lớp 2 — CẢNH BÁO] = true: mã ĐÚNG định dạng nhưng tiền tố NGOÀI bộ mã quốc gia (vd nhóm '99','H') — NHIỀU KHẢ NĂNG SAI, đề nghị kiểm tra lại; KHÔNG khẳng định là mã đăng ký riêng.
maKhongHopLebool[Lớp 3 — CHẶN] = true: mã CÓ KÝ TỰ LẠ / sai định dạng (lớp format QĐ130) → mã sai chắc chắn, nhập lại (không phải mã đăng ký riêng).
Giám định hồ sơ
Endpoint · Chủ đạo

Giám định hồ sơ từ XML QĐ130

POST/v1/claims/audit

Endpoint chủ đạo. Nhận TOÀN VĂN hồ sơ XML theo chuẩn QĐ130/QĐ-BYT (XML1 tổng hợp KCB + XML2 thuốc + XML3 DVKT/VTYT), chạy toàn bộ engine K1–K12 (cấu trúc · thuốc · chẩn đoán · DVKT/CLS · VTYT · giá · mức hưởng), nhóm G gộp theo người bệnh và định mức theo lô, rồi trả DỰ BÁO nguy cơ xuất toán kèm từng phát hiện có mã cố định + trích dẫn văn bản.

Đầu vào application/xml

Thân request là XML QĐ130 (UTF-8, tối đa 12MB). Sandbox CHỈ nhận hồ sơ ĐÃ ẩn danh — bỏ trống SO_CCCD/SO_CMND (nếu phát hiện số định danh → 422).

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
MA_LKstring✔ bắt buộcMã liên kết hồ sơ (khoá KCB). Xuất hiện trong cả 3 XML để ghép.
MA_BENHstring✔ bắt buộcMã bệnh chính (ICD-10). Ràng buộc theo cờ TT06 (giới/tuổi/cấm bệnh chính). mã ICD-10 hợp lệ TT06
MA_BENH_KHACstringtuỳ chọnCác mã bệnh kèm, ngăn bằng ';'. CV4059: ≤12 bệnh kèm. danh sách mã ICD-10
GIOI_TINHint✔ bắt buộcGiới tính người bệnh. 1|2|3 — xem bộ mã GIOI_TINH
NGAY_SINH / TUOIstring/inttuỳ chọnNgày sinh (yyyymmdd…) hoặc tuổi — để kiểm ràng buộc tuổi của mã bệnh.
MA_LOAI_KCBstringtuỳ chọnHình thức KCB. 01–09 — xem bộ mã MA_LOAI_KCB
MA_DOI_TUONG_KCBstringtuỳ chọnTrường hợp đến KCB (nền tảng tính mức hưởng). xem bộ mã MA_DOITUONG_KCB
CHI_TIET_THUOC[]objecttuỳ chọnDanh sách thuốc (XML2): MA_THUOC, TEN_THUOC, SO_LUONG, THANH_TIEN, PHAM_VI…
CHI_TIET_DVKT[]objecttuỳ chọnDanh sách DVKT/VTYT (XML3): MA_DICH_VU, TEN_DICH_VU, DON_GIA, NGAY_TH_YL…
MA_CSKCBstringtuỳ chọnMã cơ sở KCB. Nếu đã đăng ký danh mục cơ sở (POST /v1/co-so/danh-muc) → bật thêm K6003/K9003/K6004/K8002.
CHUKYDONVIstringtuỳ chọnChữ ký số của cơ sở — thiếu sẽ bị cảnh báo cấu trúc.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maHoSostringMã liên kết hồ sơ (từ MA_LK).
benhChinhstringMã bệnh chính đọc được.
parseOkboolĐọc được cấu trúc XML hay không. true|false
duBaoenumDự báo tổng hồ sơ. DU_DIEU_KIEN | CAN_DOI_CHIEU | NGUY_CO_XUAT_TOAN
diemintĐiểm rủi ro (tính minh bạch theo quy tắc). 0–100
mucstringDiễn giải mức (Thấp/TB/Cao).
tienNguyConumberTiền dòng có nguy cơ bị loại (đồng).
tienTongNguyConumberTổng tiền nguy cơ (đồng).
lyDostring[]Danh sách lý do cộng điểm (giải thích minh bạch).
soLoiChanintSố phát hiện mức CHẶN.
soCanhBaointSố phát hiện mức CẢNH BÁO.
soGhiChuintSố phát hiện mức GHI CHÚ.
soThuocintSố dòng thuốc trong hồ sơ.
soDvktintSố dòng DVKT trong hồ sơ.
phanTich[]objectĐếm phát hiện theo LĨNH VỰC: {linhVuc, chan, canhBao, ghiChu}.
phanTichThuocobjectQuy về từng thuốc: {tong, thongQua, canhBao, loi, ghiChu, chiTiet[]}.
mucHuongobjectMức hưởng: {the_pct, the_mo_ta, dong_pct[], tuyen}.
findings[]objectDanh sách phát hiện — xem cấu trúc Finding bên dưới.
canhBaoDangKyRiengobjectCHỈ có khi có mã ngoài danh mục quốc gia: {so, moTa, danhSach[]} — hồ sơ chứa DỮ LIỆU RIÊNG của bệnh viện, cần phối hợp làm việc để giải quyết.
tomTatstringTóm tắt kết luận engine.
luuYstringGhi chú pháp lý: đây là DỰ BÁO hỗ trợ, không thay kết luận BHXH.
traceIdstringMã truy vết log.

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claims/audit \
  -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \
  -H "Content-Type: application/xml" \
  --data-binary @hoso.xml
Response
{
  "maHoSo": "HSVIDU001",
  "benhChinh": "J18",
  "parseOk": true,
  "duBao": "NGUY_CO_XUAT_TOAN",
  "ruiRo": {
    "diem": 58,
    "muc": "Trung bình",
    "tienNguyCo": 64000,
    "tienTongNguyCo": 64000,
    "lyDo": [
      "Thuốc có điều kiện +12",
      "..."
    ]
  },
  "tongKet": {
    "soLoiChan": 1,
    "soCanhBao": 1,
    "soGhiChu": 0,
    "soThuoc": 3,
    "soDvkt": 2
  },
  "findings": [
    {
      "code": "K2001",
      "severity": "CANHBAO",
      "layer": "K2",
      "title": "Thuốc có điều kiện thanh toán TT20",
      "message": "Thuốc Amoxicilin: …",
      "canCu": "TT20/2022/TT-BYT",
      "khacPhuc": "Bổ sung chứng từ…"
    }
  ],
  "traceId": "trc_xxx"
}
Endpoint

Báo cáo giám định (HTML in được)

POST/v1/claims/audit/report

Giống /claims/audit nhưng trả về BÁO CÁO HTML in được (một hồ sơ) — định danh → dự báo → bảng thuốc thông qua/cảnh báo/lỗi → chi tiết phát hiện. Dùng để in/đính kèm.

Đầu vào application/xml

Thân là XML QĐ130 (như /claims/audit).

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
(thân XML)xml✔ bắt buộcToàn văn hồ sơ XML QĐ130.

Đầu ra text/html

Trả về trang HTML (không phải JSON).

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claims/audit/report \
  -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/xml" \
  --data-binary @hoso.xml -o baocao.html
Response
<!doctype html> … trang báo cáo giám định …
Endpoint

Giám định LÔ (bất đồng bộ)

POST/v1/claims/audit/batch

Nhận nhiều hồ sơ XML, trả jobId ngay (202). Xử lý nền; có thể nhận webhook khi xong. Tối đa 100 hồ sơ/lô.

HTTP 202 Accepted + header Location: /v1/jobs/{jobId}.

Thân request application/json

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
hoSostring[]✔ bắt buộcMảng các XML QĐ130 (mỗi phần tử là 1 hồ sơ). tối đa 100 phần tử
callbackUrlstringtuỳ chọn(tuỳ chọn) URL webhook nhận kết quả khi xong. http/https tới host công khai (chặn nội bộ)
secretstringtuỳ chọn(tuỳ chọn) khoá ký HMAC-SHA256 cho webhook (header X-BHYT-Signature).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
jobIdstringMã job để tra cứu.
statusenumTrạng thái. PROCESSING
tongintSố hồ sơ trong lô.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claims/audit/batch \
  -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"hoSo":["<XML>","<XML>"],"callbackUrl":"https://his.vn/hook"}'
Response
{
  "jobId": "job_ab12",
  "status": "PROCESSING",
  "tong": 2,
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Trạng thái job lô

GET/v1/jobs/{id}

Tra trạng thái tiến độ của một job giám định lô.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
idstring✔ bắt buộcMã job (jobId) từ /claims/audit/batch.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
idstringMã job.
statusenumTrạng thái. PROCESSING | DONE
tongintTổng số hồ sơ.
doneintSố hồ sơ đã xử lý.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/jobs/job_ab12
Response
{
  "id": "job_ab12",
  "status": "DONE",
  "tong": 2,
  "done": 2,
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Kết quả job lô + tổng hợp xếp hạng

GET/v1/jobs/{id}/results

Trả kết quả từng hồ sơ + thẻ tổng hợp, xếp hạng theo tiền rủi ro (cho dashboard).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
idstring✔ bắt buộcMã job.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
statusenumTrạng thái job. PROCESSING | DONE
soHoSointTổng số hồ sơ.
soNguyCointSố hồ sơ NGUY_CO_XUAT_TOAN.
soCanDoiChieuintSố hồ sơ CAN_DOI_CHIEU.
soDatintSố hồ sơ DU_DIEU_KIEN.
soLoiintSố hồ sơ lỗi xử lý.
tongTienNguyConumberTổng tiền nguy cơ toàn lô (đồng).
results[]objectMảng kết quả giám định từng hồ sơ (như response /claims/audit), xếp theo tiền rủi ro giảm dần.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/jobs/job_ab12/results
Response
{
  "status": "DONE",
  "tongHop": {
    "soHoSo": 2,
    "soNguyCo": 1,
    "soCanDoiChieu": 0,
    "soDat": 1,
    "soLoi": 0,
    "tongTienNguyCo": 64000
  },
  "results": [
    "…"
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Giám định từ JSON (trợ lý dựng đơn)

POST/v1/claim-audits

Nhận hồ sơ dạng JSON đơn giản (không cần XML). Kiểm K1–K8 (thuốc/chẩn đoán/DVKT/tương tác); KHÔNG kiểm cấu trúc XML, giá K9 hay mức hưởng — dùng khi HIS đang dựng đơn.

Thân request application/json

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
gioiinttuỳ chọnGiới tính. 1|2|3
tuoiinttuỳ chọnTuổi (số).
benh_chinhstring✔ bắt buộcMã bệnh chính (ICD-10).
benh_ktstring|string[]tuỳ chọnBệnh kèm.
thuoc[]objecttuỳ chọnMảng thuốc {ma, ten, sl}.
dvkt[]objecttuỳ chọnMảng DVKT {ma, ten}.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
duBaoenumDự báo. DU_DIEU_KIEN | CAN_DOI_CHIEU | NGUY_CO_XUAT_TOAN
ruiRoobject{diem, muc, tienTongNguyCo, lyDo[]}.
tongKetobject{soLoiChan, soCanhBao, soGhiChu, soThuoc, soDvkt}.
findings[]objectDanh sách phát hiện (cấu trúc Finding).
ketLuanstringKết luận engine.
luuYstringGhi chú phạm vi (đường JSON không kiểm K9/mức hưởng).
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claim-audits \
  -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"gioi":1,"tuoi":50,"benh_chinh":"E11.9","thuoc":[{"ma":"40.807","ten":"Metformin","sl":30}]}'
Response
{
  "duBao": "DU_DIEU_KIEN",
  "ruiRo": {
    "diem": 0,
    "muc": "Thấp",
    "tienTongNguyCo": 0,
    "lyDo": []
  },
  "tongKet": {
    "soLoiChan": 0,
    "soCanhBao": 0,
    "soGhiChu": 0,
    "soThuoc": 1,
    "soDvkt": 0
  },
  "findings": [],
  "ketLuan": "…",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Kiểm đơn thuốc (tương tác + BHYT)

POST/v1/prescriptions/check

Kiểm nhanh một đơn thuốc: tương tác chống chỉ định (DDI QĐ5948) + thuốc có thuộc danh mục BHYT (TT20) không. Trả findings có mã.

Thân request application/json

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
thuoc[]object✔ bắt buộcMảng thuốc {ma, ten}. Cần ít nhất ma hoặc ten mỗi phần tử.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
duBaoenumDự báo. DU_DIEU_KIEN | CAN_DOI_CHIEU | NGUY_CO_XUAT_TOAN
tongKetobject{soThuoc, soLoiChan, soCanhBao}.
findings[]objectPhát hiện tương tác / ngoài danh mục (cấu trúc Finding).
luuYstringGhi chú phạm vi.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/prescriptions/check \
  -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"thuoc":[{"ten":"Warfarin"},{"ten":"Tamoxifen"}]}'
Response
{
  "duBao": "NGUY_CO_XUAT_TOAN",
  "tongKet": {
    "soThuoc": 2,
    "soLoiChan": 1,
    "soCanhBao": 0
  },
  "findings": [
    {
      "code": "K7001",
      "severity": "CHAN",
      "title": "Tương tác chống chỉ định",
      "message": "Warfarin + Tamoxifen (QĐ5948)."
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Đăng ký danh mục + bảng giá cơ sở

POST/v1/co-so/danh-muc

Cơ sở KCB đăng ký danh mục kỹ thuật ĐƯỢC DUYỆT + bảng giá + phạm vi khoa. Sau đó mọi hồ sơ có MA_CSKCB tương ứng tự bật giám định theo cơ sở: K6003 (DVKT ngoài DM duyệt) · K9003 (giá vượt) · K6004 (ngoài phạm vi khoa/CCHN) · K8002 (tách dịch vụ). Sandbox lưu tạm theo (API key, MA_CSKCB), TTL 24h.

Thân request application/json

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maCSKCBstring✔ bắt buộcMã cơ sở KCB (khớp MA_CSKCB trong XML).
dvktDuyetstring[]tuỳ chọnDanh sách mã DVKT được duyệt (cùng hệ mã XML).
bangGiaobjecttuỳ chọnBản đồ {mã DVKT: đơn giá đã duyệt (đồng)}.
khoaDuyetstring[]tuỳ chọnDanh sách mã khoa được duyệt.
dvktTheoKhoaobjecttuỳ chọn{MA_KHOA: [DVKT được phép]} — phạm vi khoa/CCHN (#12).
khongTachobjecttuỳ chọn{mã chính: [mã con không được tách]} — chống tách dịch vụ (#7/#10).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maCSKCBstringMã cơ sở đã đăng ký.
soDvktDuyetintSố mã DVKT được duyệt.
soGiaintSố dòng bảng giá.
soKhoaDuyetintSố khoa được duyệt.
soKhoaCoPhamViintSố khoa có phạm vi DVKT.
soCapKhongTachintSố cặp chống tách.
hieuLucstringThời hạn hồ sơ (sandbox 24h).
luuYstringGiải thích các mã sẽ được bật.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/co-so/danh-muc \
  -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"maCSKCB":"47001","dvktDuyet":["02.0314.0001"],"bangGia":{"02.0314.0001":50000}}'
Response
{
  "maCSKCB": "47001",
  "soDvktDuyet": 1,
  "soGia": 1,
  "soKhoaDuyet": 0,
  "soKhoaCoPhamVi": 0,
  "soCapKhongTach": 0,
  "hieuLuc": "24h (sandbox in-memory)",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Xem hồ sơ danh mục cơ sở

GET/v1/co-so/{ma}

Xem lại số liệu danh mục cơ sở đã đăng ký.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMA_CSKCB đã đăng ký.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maCSKCBstringMã cơ sở.
soDvktDuyetintSố DVKT duyệt.
soGiaintSố dòng giá.
soKhoaDuyetintSố khoa duyệt.
soKhoaCoPhamViintSố khoa có phạm vi.
soCapKhongTachintSố cặp chống tách.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/co-so/47001
Response
{
  "maCSKCB": "47001",
  "soDvktDuyet": 1,
  "soGia": 1,
  "soKhoaDuyet": 0,
  "soKhoaCoPhamVi": 0,
  "soCapKhongTach": 0,
  "traceId": "trc_x"
}
Mã bệnh ICD-10
Endpoint

Gợi ý mã ICD-10 (chịu lỗi chính tả)

GET/v1/icd/suggest

Autocomplete mã ICD-10 theo tên bệnh. Bỏ dấu vẫn ra; GÕ SAI CHÍNH TẢ vẫn gợi ý từ gần nhất (như YouTube). Kèm cờ quy tắc TT06 + số thuốc chỉ định.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstring✔ bắt buộcTừ khoá (tên bệnh hoặc mã), có/không dấu, chịu lỗi chính tả.
limitinttuỳ chọnSố kết quả tối đa. 1–100 (mặc định 15)
offsetinttuỳ chọnBỏ qua N kết quả đầu. ICD trả tối đa ~12 gợi ý (autocomplete, không phân trang sâu). ≥0

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
items[]objectMảng gợi ý — mỗi phần tử {ma, ten, co, n_thuoc}.
mastringMã ICD-10.
tenstringTên bệnh.
costringCờ nổi bật (vd 'mã cha', 'chỉ Nữ').
n_thuocintSố thuốc có chỉ định cho bệnh.
qstringTừ khoá đã dùng.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \
  "https://tt06byt.com/v1/icd/suggest?q=dai%20tao%20duong&limit=5"
Response
{
  "ket_qua": {
    "items": [
      {
        "ma": "E11",
        "ten": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
        "co": "mã cha",
        "n_thuoc": 153
      }
    ],
    "q": "dai tao duong"
  },
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chi tiết mã ICD + 6 cờ TT06 + kiểm theo bệnh nhân

GET/v1/icd/{code}

Chi tiết một mã bệnh: tên, hợp lệ, 6 cờ quy tắc (cột 24–29 TT06). Truyền thêm gioi/tuoi để KIỂM mã có hợp lệ với bệnh nhân không (ràng buộc giới cứng; tuổi thận trọng).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestring✔ bắt buộcMã ICD-10 (vd E11.9, O80).
gioienumtuỳ chọnGiới bệnh nhân → kiểm ràng buộc giới của mã. 1|2|3
tuoiinttuỳ chọnTuổi bệnh nhân (năm) → kiểm giới hạn tuổi.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã ICD-10.
tenstringTên bệnh.
hopLeboolMã có trong danh mục TT06. true|false
camBenhChinhboolKhông được dùng làm bệnh chính.
chiNuboolChỉ ở nữ.
chiNamboolChỉ ở nam.
gioiHanTuoistring|nullGiới hạn tuổi (free-text, nếu có).
chuongobjectChương ICD-10 của mã: {ma (khoảng), ten (nhóm bệnh)}.
kiemTraobjectChỉ có khi truyền gioi/tuoi: {gioi, tuoi, hopLe, viPham[], luuY[]}.
canCustringCăn cứ pháp lý.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/icd/O80?gioi=1&tuoi=30"
Response
{
  "ma": "O80",
  "ten": "Đẻ thường",
  "hopLe": true,
  "co": {
    "camBenhChinh": false,
    "chiNu": true,
    "chiNam": false,
    "gioiHanTuoi": null
  },
  "kiemTra": {
    "gioi": "1",
    "tuoi": 30,
    "hopLe": false,
    "viPham": [
      "Mã chỉ dùng cho NỮ nhưng bệnh nhân khai là NAM."
    ],
    "luuY": []
  },
  "canCu": "TT06/2026/TT-BYT",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

22 chương phân loại ICD-10

GET/v1/icd/chuong

Danh sách 22 chương ICD-10 (khoảng mã đầu → nhóm bệnh). Mỗi mã ICD ở /v1/icd/{code} cũng kèm chương.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
soChuongintSố chương. 22
ket_qua[]object{ma (khoảng, vd A00–B99), ten (nhóm bệnh)}.
canCustringCăn cứ.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/chuong
Response
{
  "soChuong": 22,
  "ket_qua": [
    {
      "ma": "A00–B99",
      "ten": "Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Mã bệnh con (từ mã cha)

GET/v1/icd/{code}/con

Trả các mã con cụ thể hơn của một mã cha (vd E11 → E11.0…E11.9). Giúp chọn mã 4–5 ký tự thay mã cha 3 ký tự (CV4059).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestring✔ bắt buộcMã ICD cha (vd E11).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maChastringMã cha.
tenChastringTên mã cha.
soMaConintSố mã con.
maCon[]object{ma, ten, camBenhChinh, maChaCoMaCon}.
luuYstringKhuyến nghị ghi mã con.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/E11/con
Response
{
  "maCha": "E11",
  "tenCha": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
  "soMaCon": 10,
  "maCon": [
    {
      "ma": "E11.9",
      "ten": "… không biến chứng",
      "camBenhChinh": false
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Mã bệnh cha (3 ký tự)

GET/v1/icd/{code}/cha

Trả mã cha 3 ký tự của một mã con.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestring✔ bắt buộcMã ICD con (vd E11.9).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã đầu vào.
maChastringMã cha 3 ký tự (nếu có).
tenChastringTên mã cha.
coMaChaboolfalse nếu bản thân là mã gốc 3 ký tự.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/E11.9/cha
Response
{
  "ma": "E11.9",
  "maCha": "E11",
  "tenCha": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
  "hopLe": true,
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Thuốc BHYT chi trả cho một bệnh

GET/v1/icd/{code}/drugs

Danh sách thuốc BHYT dùng cho một mã bệnh (tham khảo, theo chỉ định Dược thư/phác đồ).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestring✔ bắt buộcMã ICD-10 (vd E11).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ma_icdstringMã bệnh.
ten_benhstringTên bệnh.
tongintSố thuốc tìm thấy.
so_bhytintSố thuốc thuộc BHYT.
so_chinh_chuintSố thuốc chỉ định chính chủ.
so_dieu_kienintSố thuốc có điều kiện thanh toán.
thuoc[]objectDanh sách thuốc {ma, ten, …}.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/E11/drugs
Response
{
  "ma_icd": "E11",
  "ten_benh": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
  "tong": 153,
  "so_bhyt": 153,
  "thuoc": [
    "…"
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Thuốc & kê đơn
Endpoint

Gợi ý tên thuốc/hoạt chất

GET/v1/drugs/suggest

Autocomplete tên thuốc/hoạt chất BHYT (TT20). Bỏ dấu + chịu lỗi chính tả.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstring✔ bắt buộcTừ khoá (tên/mã), chịu lỗi chính tả.
limitinttuỳ chọnSố kết quả tối đa. 1–100 (mặc định 15)

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
items[]object{ma, ten}.
qstringTừ khoá đã dùng.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \
  "https://tt06byt.com/v1/drugs/suggest?q=metfomin&limit=5"
Response
{
  "ket_qua": {
    "items": [
      {
        "ma": "40.807",
        "ten": "Metformin"
      }
    ],
    "q": "metfomin"
  },
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chi tiết thuốc + điều kiện thanh toán + giá

GET/v1/drugs/{code}

Chi tiết một thuốc theo mã: thuộc BHYT không, tỷ lệ %, NỘI DUNG điều kiện thanh toán TT20 (nếu có), và khoảng giá trúng thầu.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestring✔ bắt buộcMã thuốc (vd 40.807).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã thuốc.
tenstringTên hoạt chất/thuốc.
bhytbool|nullThuộc danh mục BHYT chi trả. true|false|null
tyLeintTỷ lệ thanh toán BHYT. %
coDieuKienboolThuốc có điều kiện thanh toán TT20 hay không.
dieuKienstringNội dung điều kiện thanh toán TT20 (rỗng nếu không có).
giaobject|nullKhoảng giá: {min, max, donVi, nguon} (KQ trúng thầu).
canCustringCăn cứ (TT20/2022 + TT37/2024).
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/drugs/40.277
Response
{
  "ma": "40.277",
  "ten": "Tenofovir (TDF)",
  "bhyt": true,
  "tyLe": 100,
  "coDieuKien": true,
  "dieuKien": "Đối với điều trị HIV/AIDS: thuốc được cấp phát tại trạm y tế xã…",
  "gia": {
    "min": "1400",
    "max": "2500",
    "donVi": "Viên",
    "nguon": "BHXH VN – KQ trúng thầu 2024"
  },
  "canCu": "TT20/2022/TT-BYT + TT37/2024",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chỉ định của thuốc (bệnh thường dùng)

GET/v1/drugs/{code}/icd

Reverse mapping thuốc → bệnh (chỉ định). THAM KHẢO, mapping còn thưa; không dùng tự xuất toán.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestring✔ bắt buộcMã thuốc (vd 40.807).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maThuocstringMã thuốc.
chiDinh[]objectDanh sách bệnh {ma, ten}.
luuYstringGhi chú tham khảo.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/drugs/40.807/icd
Response
{
  "maThuoc": "40.807",
  "chiDinh": [
    {
      "ma": "E11",
      "ten": "Bệnh đái tháo đường típ 2"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Thuốc thay thế được BHYT

GET/v1/drugs/alternatives

Khi một thuốc bị loại, gợi ý thuốc thay thế được BHYT: cùng hoạt chất hoặc cùng chỉ định với bệnh.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codestringtuỳ chọnMã thuốc gốc (tuỳ chọn).
namestringtuỳ chọnTên thuốc gốc.
icdstringtuỳ chọnMã bệnh để lọc theo chỉ định.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
gocstringThuốc gốc.
icdstringMã bệnh.
ten_benhstringTên bệnh.
goc_badboolThuốc gốc có bị loại không.
cung_hoat_chat[]objectThuốc thay thế cùng hoạt chất.
cung_chi_dinh[]objectThuốc thay thế cùng chỉ định.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \
  "https://tt06byt.com/v1/drugs/alternatives?icd=J18&name=Levofloxacin"
Response
{
  "goc": "Levofloxacin",
  "icd": "J18",
  "ten_benh": "Viêm phổi",
  "cung_hoat_chat": [
    "…"
  ],
  "cung_chi_dinh": [
    "…"
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Dịch vụ kỹ thuật · VTYT · Danh mục kỹ thuật
Endpoint

Gợi ý dịch vụ kỹ thuật (QĐ2010)

GET/v1/dvkt/suggest

Autocomplete DVKT/CLS (9.213 mã QĐ2010). Bỏ dấu + chịu lỗi chính tả.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstring✔ bắt buộcTừ khoá.
limitinttuỳ chọnSố kết quả. 1–100 (mặc định 15)

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]objectMảng {ma, ten}.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/dvkt/suggest?q=sieu%20am"
Response
{
  "ket_qua": [
    {
      "ma": "14.0240.0845",
      "ten": "Siêu âm mắt"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chi tiết DVKT + phân loại kỹ thuật

GET/v1/dvkt/{ma}

Chi tiết một DVKT: tên gọn + phân loại (Phẫu thuật/Thủ thuật/Loại 1–3).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMã DVKT (vd 01.0303.0001).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã DVKT.
tenstringTên dịch vụ (đã làm sạch).
phanLoaienumMã phân loại. PT|TT|TDB|T1|T2|T3 — xem DVKT_PHAN_LOAI
phanLoaiTenstringTên phân loại.
nhomenumNhóm. DVKT | GIUONG
canCustringCăn cứ QĐ2010.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dvkt/01.0303.0001
Response
{
  "ma": "01.0303.0001",
  "ten": "Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh",
  "phanLoai": "T2",
  "phanLoaiTen": "Loại 2",
  "nhom": "DVKT",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Danh mục tiền giường

GET/v1/dvkt/giuong

Danh sách 78 mã tiền giường (PL3/4 QĐ2010).

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
soGiuongintSố mã giường.
ket_qua[]stringMảng mã giường.
canCustringCăn cứ.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dvkt/giuong
Response
{
  "soGiuong": 75,
  "ket_qua": [
    "K02.HSCC",
    "K02.HSTC"
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Danh mục chuyên khoa khám bệnh

GET/v1/dvkt/chuyen-khoa

Danh sách 36 chuyên khoa khám bệnh (QĐ2010).

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
soChuyenKhoaintSố chuyên khoa.
ket_qua[]object{ma, ten}.
canCustringCăn cứ.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dvkt/chuyen-khoa
Response
{
  "soChuyenKhoa": 36,
  "ket_qua": [
    {
      "ma": "01.02",
      "ten": "Hồi sức cấp cứu và chống độc"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Tra vật tư y tế (VTYT) + trần thanh toán

GET/v1/vtyt/suggest

Gợi ý thiết bị/vật tư y tế BHYT (TT04/2017 + TT24/2025, 351 mục) kèm trần thanh toán. TRA CỨU THAM CHIẾU — mã TT04 khác hệ mã XML3, không auto-audit.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnTừ khoá (bỏ trống = nhóm đầu).
limitinttuỳ chọnSố kết quả. 1–50 (mặc định 15)

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{ma, ten, donVi, tranTt, ghiChu, nguon}.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/vtyt/suggest?q=stent"
Response
{
  "ket_qua": [
    {
      "ma": "N06.02.040",
      "ten": "Stent động mạch chi",
      "donVi": "Cái",
      "tranTt": "20.000.000 đồng/1 stent",
      "nguon": "TT04/2017"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chi tiết VTYT theo mã TT04

GET/v1/vtyt/{ma}

Chi tiết một VTYT: tên, đơn vị, trần thanh toán, nguồn.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMã nhóm TT04 (vd N06.02.020).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã VTYT.
tenstringTên.
donVistringĐơn vị tính.
tranTtstringTrần thanh toán.
ghiChustringGhi chú.
nguonstringNguồn văn bản (TT04/2017 hay TT24/2025).
canCustringCăn cứ hợp nhất.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/vtyt/N06.02.020
Response
{
  "ma": "N06.02.020",
  "ten": "Stent phủ thuốc",
  "donVi": "Cái",
  "tranTt": "36.000.000 đồng/1 stent",
  "nguon": "TT04/2017",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Tra danh mục kỹ thuật chuẩn (TT23/2024)

GET/v1/dmkt/suggest

Gợi ý danh mục kỹ thuật KCB chuẩn quốc gia. Bản HIỆN HÀNH = Phụ lục 01 (18.205 KT, dùng đến 31/12/2027 theo TT25/2026/TT-BYT); Phụ lục 02 áp dụng từ 01/01/2028. Lọc theo chương. TRA CỨU THAM CHIẾU — mã liên kết khác hệ mã DVKT 9 số.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnTừ khoá.
limitinttuỳ chọnSố kết quả. 1–50 (mặc định 15)
chuongstringtuỳ chọnLọc theo tên chương (vd 'Tiêu hóa').

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{stt, chuong, maLienKet, ten}.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/dmkt/suggest?q=noi%20soi"
Response
{
  "ket_qua": [
    {
      "stt": "4077",
      "chuong": "13. Sinh dục nữ",
      "maLienKet": "",
      "ten": "Nội soi âm đạo"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Kỹ thuật theo mã liên kết TT23

GET/v1/dmkt/{ma}

Trả các kỹ thuật có cùng mã liên kết chương.số.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMã liên kết (vd 10.7).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maLienKetstringMã liên kết.
ketQua[]object{stt, chuong, maLienKet, ten}.
canCustringCăn cứ TT23/2024.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dmkt/10.7
Response
{
  "maLienKet": "10.7",
  "ketQua": [
    {
      "stt": "1",
      "chuong": "1. Thần kinh",
      "ten": "Phẫu thuật lấy máu tụ…"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Danh sách 30 chương kỹ thuật

GET/v1/dmkt/chuong

Danh sách 30 chương kỹ thuật TT23/2024 + số kỹ thuật mỗi chương.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
soChuongintSố chương.
chuong[]object{chuong, soKyThuat}.
canCustringCăn cứ.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dmkt/chuong
Response
{
  "soChuong": 30,
  "chuong": [
    {
      "chuong": "1. Thần kinh",
      "soKyThuat": 259
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Tra mã ICD-9-CM phẫu thuật/thủ thuật (QĐ387)

GET/v1/icd9/suggest

Gợi ý mã ICD-9-CM (bảng phân loại phẫu thuật, thủ thuật QĐ387/QĐ-BYT, 3.660 mã SONG NGỮ) — nền cho thanh toán theo nhóm chẩn đoán DRG. Điền vào trường MA_PTTT_QT của hồ sơ.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstring✔ bắt buộcTừ khoá tên phẫu thuật/thủ thuật (có/không dấu).
limitinttuỳ chọnSố kết quả. 1–100 (mặc định 15)

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{ma, loai, tenVi, tenEn, chuong, chuongTen}.
canCustringQĐ387/QĐ-BYT.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/icd9/suggest?q=cat%20tui%20mat"
Response
{
  "ket_qua": [
    {
      "ma": "51.22",
      "loai": "ma",
      "tenVi": "Phẫu thuật cắt túi mật",
      "tenEn": "Cholecystectomy",
      "chuong": "09"
    }
  ],
  "canCu": "QĐ387/QĐ-BYT (05/02/2026)",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chi tiết mã ICD-9-CM

GET/v1/icd9/{ma}

Chi tiết 1 mã ICD-9-CM (tên Việt + Anh + chương) theo QĐ387/QĐ-BYT.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMã ICD-9-CM (vd 51.22).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã.
tenVistringTên tiếng Việt.
tenEnstringTên tiếng Anh (CMS).
chuongstringMã chương.
chuongTenstringTên chương.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd9/51.22
Response
{
  "ma": "51.22",
  "tenVi": "Phẫu thuật cắt túi mật",
  "tenEn": "Cholecystectomy",
  "chuong": "09",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Danh mục 252 bệnh mạn tính kê đơn dài ngày (TT26/2025)

GET/v1/benh-mantinh

252 bệnh/nhóm bệnh được kê đơn ngoại trú trên 30 ngày, tối đa 90 ngày (TT26/2025 Phụ lục VII, thay TT52/2017). Truyền icd= để kiểm 1 mã có thuộc danh mục không.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
icdstringtuỳ chọnMã ICD-10 → kiểm có thuộc danh mục bệnh mạn tính không.
qstringtuỳ chọnTìm theo tên bệnh.
limitinttuỳ chọnSố kết quả. mặc định 30

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
laBenhManTinhbool(khi truyền icd) mã có thuộc 252 bệnh không.
chiTietobject{tenBenh, maTT, chuyenKhoa}.
ket_qua[]object(khi không truyền icd) danh sách bệnh.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/benh-mantinh?icd=C50"
Response
{
  "icd": "C50",
  "laBenhManTinh": true,
  "chiTiet": {
    "tenBenh": "Ung thư vú",
    "maTT": "2.1"
  },
  "canCu": "TT26/2025/TT-BYT Phụ lục VII",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Danh mục 282 bệnh cần chữa trị dài ngày (TT25/2025)

GET/v1/benh-dai-ngay

282 bệnh cần chữa trị dài ngày (TT25/2025 Phụ lục I) — dùng cho loại hình KCB điều trị dài ngày (MA_LOAI_KCB 05/08). KHÁC 252 bệnh mạn tính kê đơn (TT26). Truyền icd= để kiểm 1 mã.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
icdstringtuỳ chọnMã ICD-10 → kiểm có thuộc 282 bệnh dài ngày không.
qstringtuỳ chọnTìm theo tên bệnh.
limitinttuỳ chọnSố kết quả. mặc định 30

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
laBenhDaiNgaybool(khi truyền icd) mã có thuộc 282 bệnh không.
ket_qua[]object(khi không truyền icd) danh sách bệnh {stt, tenBenh, maICD}.
canCustringTT25/2025 PL I.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/benh-dai-ngay?icd=A15"
Response
{
  "icd": "A15",
  "laBenhDaiNgay": true,
  "canCu": "TT25/2025/TT-BYT Phụ lục I (282 bệnh)",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Cấp thông cấp KCB của mã bệnh (TT01/2025)

GET/v1/thong-cap

Trả cấp thông cấp của 1 mã bệnh theo TT01/2025 + Điều 22 Luật BHYT 51/2024: chuyen_sau (62 bệnh đi thẳng cấp chuyên sâu, hưởng 100%, không cần giấy chuyển) / co_ban (106) / phieu_chuyen (37) / cap_ban_dau (11).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
icdstringtuỳ chọnMã ICD-10 → trả cấp thông cấp.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
capstringchuyen_sau | co_ban | phieu_chuyen | cap_ban_dau | null.
yNghiastringDiễn giải quyền lợi.
canCustringTT01/2025 + Luật 51/2024.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thong-cap?icd=A17.0"
Response
{
  "icd": "A17.0",
  "cap": "chuyen_sau",
  "yNghia": "Cấp chuyên sâu — đi thẳng, hưởng 100%, không cần giấy chuyển (Phụ lục I, 62 bệnh)",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Tra thuốc cổ truyền/dược liệu YHCT (TT05/2015 + TT27/2025)

GET/v1/yhct/suggest

Gợi ý thuốc cổ truyền, thuốc từ dược liệu (mã 05C = chế phẩm) và vị thuốc cổ truyền/dược liệu (mã 05V) được BHYT chi trả — KHÁC danh mục hoá dược TT20. Engine nhận diện mã 05C/05V để KHÔNG báo nhầm thuốc YHCT là 'ngoài danh mục' (mã YHCT001/YHCT002).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstring✔ bắt buộcTên/mã thuốc YHCT (có/không dấu).
limitinttuỳ chọnSố kết quả. 1–100 (mặc định 15)

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{ma, loai (che_pham|vi_thuoc), ten, thanhPhan, duongDung}.
canCustringTT05/2015 + TT27/2025.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/yhct/suggest?q=cam%20thao"
Response
{
  "ket_qua": [
    {
      "ma": "05V.329",
      "loai": "vi_thuoc",
      "ten": "Cam thảo"
    }
  ],
  "canCu": "TT05/2015 + TT27/2025/TT-BYT",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chi tiết thuốc YHCT

GET/v1/yhct/{ma}

Chi tiết 1 thuốc cổ truyền/dược liệu (chế phẩm 05C hoặc vị thuốc 05V) + thành phần + đường dùng.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMã thuốc YHCT (vd 05V.80).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã.
loaistringche_pham | vi_thuoc.
tenstringTên.
thanhPhanstringThành phần.
duongDungstringĐường dùng.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/yhct/05V.80
Response
{
  "ma": "05V.80",
  "loai": "vi_thuoc",
  "ten": "Cam thảo dây",
  "canCu": "TT05/2015 + TT27/2025/TT-BYT",
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Tra cứu HÀNG LOẠT (nhiều mã 1 request)

POST/v1/lookup

Đối chiếu cả bộ mã của một lượt khám trong 1 request: gửi mảng mã ICD/thuốc/DVKT/VTYT/DMKT → trả chi tiết từng mã + danh sách mã không tồn tại. Tối đa 200 mã/lần.

Thân request application/json

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
icdstring[]tuỳ chọnDanh sách mã ICD-10.
thuocstring[]tuỳ chọnDanh sách mã thuốc.
dvktstring[]tuỳ chọnDanh sách mã DVKT.
vtytstring[]tuỳ chọnDanh sách mã VTYT (TT04).
dmktstring[]tuỳ chọnDanh sách mã liên kết DMKT (TT23).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
icd[]objectChi tiết ICD hợp lệ {ma, ten, co}.
thuoc[]objectChi tiết thuốc (như /drugs/{code}).
dvkt[]objectChi tiết DVKT.
vtyt[]objectChi tiết VTYT.
dmkt[]objectKỹ thuật theo mã liên kết.
khongTonTai[]objectMã không tìm thấy {loai, ma}.
tongTraintTổng số mã đã tra.
soKhongTonTaiintSố mã không tồn tại.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/lookup \
  -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"icd":["E11.9"],"thuoc":["40.807"],"dvkt":["01.0303.0001"]}'
Response
{
  "icd": [
    {
      "ma": "E11.9",
      "ten": "…",
      "co": {}
    }
  ],
  "thuoc": [
    {
      "ma": "40.807",
      "ten": "Metformin",
      "bhyt": true
    }
  ],
  "dvkt": [
    {
      "ma": "01.0303.0001",
      "ten": "Siêu âm…"
    }
  ],
  "vtyt": [],
  "dmkt": [],
  "khongTonTai": [],
  "tongTra": 3,
  "soKhongTonTai": 0,
  "traceId": "trc_x"
}
Hệ thống & tra cứu chung
Endpoint · Công khai

Kiểm tra sức khoẻ (công khai)

GET/v1/health

Trạng thái API + quy mô engine. KHÔNG cần API key.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
okboolAPI sống. true
versionstringPhiên bản API.
engineobject{ddi, catalog, icd} — quy mô danh mục nạp.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl https://tt06byt.com/v1/health
Response
{
  "ok": true,
  "version": "2.12.1",
  "engine": {
    "ddi": 647,
    "catalog": 1095,
    "icd": 15844
  },
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint · Công khai

Phiên bản API + changelog (công khai)

GET/v1/version

Phiên bản hiện tại + lịch sử thay đổi (changelog) để đối tác theo dõi cập nhật.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
versionstringPhiên bản API (semver).
engineobjectQuy mô danh mục nạp {icd, thuoc, ddi}.
changelog[]objectDanh sách phiên bản {version, thayDoi[]}.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl https://tt06byt.com/v1/version
Response
{
  "version": "2.12.1",
  "engine": {
    "icd": 15844,
    "thuoc": 1095,
    "ddi": 647
  },
  "changelog": [
    {
      "version": "2.0",
      "thayDoi": [
        "Giám định K1–K12 + nhóm G + định mức theo lô…",
        "/lookup…"
      ]
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint · Công khai

Bảng 171 mã lỗi/cảnh báo (công khai)

GET/v1/errors

Toàn bộ mã cố định để tra bằng máy. Mỗi mã gắn severity + căn cứ pháp lý + cách khắc phục.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
codes[]objectDanh sách mã — mỗi mã {code, severity, layer, title, meaning, trigger, basis, action}.
totalintTổng số mã. 57
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl https://tt06byt.com/v1/errors
Response
{
  "codes": [
    {
      "code": "K2001",
      "severity": "CANHBAO",
      "layer": "K2",
      "title": "Thuốc có điều kiện thanh toán TT20"
    }
  ],
  "total": 57,
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint · Công khai

Danh sách bộ mã giá trị (công khai)

GET/v1/constants

Danh sách 14 bộ mã giá trị dùng trong XML BHYT (QĐ130 + sửa đổi). Chi tiết: mục “Bộ mã giá trị” bên dưới hoặc GET /v1/constants/{ma}.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
boMa[]object{ma, truong, moTa, canCu, doTinCay, soGiaTri}.
totalintSố bộ mã. 14
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl https://tt06byt.com/v1/constants
Response
{
  "boMa": [
    {
      "ma": "GIOI_TINH",
      "truong": "GIOI_TINH (XML1)",
      "doTinCay": "CAO",
      "soGiaTri": 3
    }
  ],
  "total": 14,
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint · Công khai

Chi tiết một bộ mã giá trị (công khai)

GET/v1/constants/{ma}

Chi tiết một bộ mã: danh sách giá trị + ý nghĩa + căn cứ + độ tin cậy.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMã bộ (vd MA_DOITUONG_KCB, GIOI_TINH).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastringMã bộ.
truongstringTrường XML tương ứng.
moTastringMô tả.
canCustringCăn cứ pháp lý.
doTinCayenumĐộ tin cậy. CAO | THAM_KHAO | CAN_KIEM
giaTri[]objectDanh sách giá trị {ma, ten, (mucHuong)}.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl https://tt06byt.com/v1/constants/MA_DOITUONG_KCB
Response
{
  "ma": "GIOI_TINH",
  "truong": "GIOI_TINH (XML1)",
  "moTa": "Giới tính người bệnh",
  "canCu": "QĐ130 Bảng 1 (STT7)",
  "doTinCay": "CAO",
  "giaTri": [
    {
      "ma": "1",
      "ten": "Nam"
    },
    {
      "ma": "2",
      "ten": "Nữ"
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Danh mục dùng chung + phiên bản văn bản

GET/v1/catalogs

Liệt kê các danh mục (ICD/thuốc/DVKT/DDI/VTYT/DMKT/mức hưởng) + số văn bản + hiệu lực + số dòng.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
danhMuc[]object{ten, docNo, hieuLuc, moTa, soDong, (ghiChu)}.
luuYstringGhi chú phiên bản.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/catalogs
Response
{
  "danhMuc": [
    {
      "ten": "icd10",
      "docNo": "TT06/2026/TT-BYT",
      "hieuLuc": "2026-07-01",
      "soDong": 15844
    }
  ],
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint

Chi tiết một danh mục

GET/v1/catalogs/{name}

Thông tin phiên bản một danh mục.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
nameenum✔ bắt buộcTên danh mục. icd10 | drugs | dvkt | ddi | vtyt | dmkt | muc-huong

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ten/docNo/hieuLuc/moTa/soDongNhư một phần tử của /catalogs.
traceIdstringMã truy vết.

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/catalogs/icd10
Response
{
  "ten": "icd10",
  "docNo": "TT06/2026/TT-BYT",
  "hieuLuc": "2026-07-01",
  "soDong": 15844,
  "traceId": "trc_x"
}
Endpoint · Công khai

Lấy access token (OAuth2, sandbox stub)

POST/v1/auth/token

Cấp Bearer token theo client-credentials. SANDBOX: cấp token cho mọi client_id/secret (stub); production sẽ xác thực client thật.

Thân request application/json

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
client_idstring✔ bắt buộcĐịnh danh client.
client_secretstring✔ bắt buộcKhoá bí mật client.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
access_tokenstringBearer token (dùng ở header Authorization).
token_typestringLoại token. Bearer
expires_inintSố giây hết hạn. 3600
scopestringPhạm vi. audit read

Ví dụ

Request
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/auth/token \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"client_id":"his_demo","client_secret":"..."}'
Response
{
  "access_token": "tok_ab12…",
  "token_type": "Bearer",
  "expires_in": 3600,
  "scope": "audit read"
}
Tiện ích & danh mục mới
Endpoint

Giải mã thẻ BHYT 15 ký tự

GET/v1/the/decode

Giải mã cấu trúc mã thẻ BHYT (QĐ1351): 2 ký tự đầu = đối tượng, ký tự 3 = mức hưởng, ký tự 4–5 = mã tỉnh, 6–15 = mã số BHXH.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
mastring✔ bắt buộcMã thẻ BHYT 15 ký tự.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
doiTuongobject{ma, ten}.
mucHuongobject{kyTu3, phanTram, moTa}.
maTinhstringMã tỉnh.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/the/decode?ma=HT2010112345678"
Response
{
  "maThe": "HT2010112345678",
  "doiTuong": {
    "ma": "HT",
    "ten": "Hưu trí"
  },
  "mucHuong": {
    "kyTu3": "2",
    "phanTram": 100
  },
  "maTinh": "01"
}
Endpoint

Tra giá thuốc tham khảo

GET/v1/gia-thuoc

Tra giá trúng thầu (cổng VSS/BHXH: min/trung vị/max) + giá kê khai (Cục QLD) theo SĐK hoặc tên thuốc.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
sdkstringtuỳ chọnSố đăng ký thuốc.
qstringtuỳ chọnTên thuốc.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
giaTrungThauobject{min, trungVi, max, soGoiThau, thang}.
giaKeKhaiobject{gia, ten, ngay}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/gia-thuoc?q=paracetamol"
Response
{
  "ketQua": [
    {
      "sodk": "300110016525",
      "ten": "Paracetamol",
      "trungVi": 39500,
      "max": 40000
    }
  ]
}
Endpoint

Mức hưởng theo mã đối tượng KCB (QĐ3276)

GET/v1/muc-huong

Tra mức hưởng/tuyến theo mã đối tượng KCB (QĐ3276/QĐ-BYT). Không truyền maDoiTuong = liệt kê 22 mã.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
maDoiTuongstringtuỳ chọnMã đối tượng KCB (vd 1.1).

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ketQuaobject/array{truong_hop, muc_huong, pct_tuyen, trai_tuyen}.
canCustringQĐ3276.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/muc-huong?maDoiTuong=1.1"
Response
{
  "maDoiTuong": "1.1",
  "hopLe": true,
  "ketQua": {
    "muc_huong": "100% chi phí KCB",
    "pct_tuyen": 100,
    "trai_tuyen": false
  }
}
Endpoint

Kiểm tương tác chống chỉ định 2 thuốc (QĐ5948)

GET/v1/ddi

Kiểm nhanh cặp hoạt chất có thuộc danh mục tương tác thuốc CHỐNG CHỈ ĐỊNH (QĐ5948/QĐ-BYT) không.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
astring✔ bắt buộcTên/hoạt chất thuốc 1.
bstring✔ bắt buộcTên/hoạt chất thuốc 2.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
tuongTacChongChiDinhboolCó/không tương tác CCĐ.
khuyenCaostring
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/ddi?a=Warfarin&b=Tamoxifen"
Response
{
  "thuocA": "Warfarin",
  "thuocB": "Tamoxifen",
  "tuongTacChongChiDinh": true,
  "canCu": "QĐ5948/QĐ-BYT"
}
Endpoint

14 nhóm chi phí MA_NHOM (QĐ5937)

GET/v1/nhom-chi-phi

Danh mục 14 nhóm chi phí của trường MA_NHOM trong XML2/XML3 (QĐ5937 PL3).

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ketQua[]object{ma, ten}.
canCustringQĐ5937 PL3.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/nhom-chi-phi
Response
{
  "ketQua": [
    {
      "ma": "4",
      "ten": "Thuốc"
    },
    {
      "ma": "1",
      "ten": "Xét nghiệm"
    }
  ]
}
Endpoint

Cổng chẩn đoán TT20 (điều kiện thanh toán gắn ICD)

GET/v1/dieu-kien-thuoc

12 thuốc mà TT20/2022 CHỈ thanh toán cho chẩn đoán cụ thể (engine tự kiểm — mã DK001).

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{hoatChat, benh, maICD[], canCu}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dieu-kien-thuoc
Response
{
  "tong": 12,
  "ket_qua": [
    {
      "hoatChat": "Oseltamivir",
      "benh": "nhiễm vi rút cúm",
      "maICD": [
        "J09",
        "J10",
        "J11"
      ]
    }
  ]
}
Endpoint

Thuốc phải hội chẩn (dấu * TT20 Đ2.7)

GET/v1/thuoc-hoi-chan

Danh mục thuốc phải hội chẩn trước khi dùng (dấu * — TT20/2022 Điều 2.7 + QĐ5631). Engine cảnh báo mã HC001.

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]stringTên hoạt chất.
canCustring
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/thuoc-hoi-chan
Response
{
  "tong": 16,
  "ket_qua": [
    "Meropenem Tiêm",
    "Colistin Tiêm"
  ]
}
Endpoint

Thuốc kiểm soát đặc biệt (TT18/2026)

GET/v1/thuoc-kiem-soat

125 hoạt chất gây nghiện/hướng thần/tiền chất (TT18/2026/TT-BYT, hiệu lực 16/7/2026). Engine gắn cờ GHI CHÚ (KS001).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnLọc theo tên.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{hoatChat, nhom}.
canCustring
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-kiem-soat?q=morphin"
Response
{
  "tong": 1,
  "ket_qua": [
    {
      "hoatChat": "Morphine",
      "nhom": "gây nghiện"
    }
  ]
}
Endpoint

Thuốc phóng xạ (TT20 Phụ lục II)

GET/v1/thuoc-phong-xa

59 thuốc phóng xạ & chất đánh dấu thuộc BHYT (TT20/2022 PL II) — engine nhận là trong danh mục (fix báo nhầm ngoài DM).

Đầu vào

Không có tham số.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{ten, duongDung, dangDung}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/thuoc-phong-xa
Response
{
  "tong": 59,
  "ket_qua": [
    {
      "ten": "Technetium 99m (Tc-99m)",
      "duongDung": "Tiêm tĩnh mạch"
    }
  ]
}
Endpoint

Thuốc đàm phán giá (TT05/2024)

GET/v1/thuoc-dam-phan-gia

597 thuốc biệt dược gốc/sinh phẩm áp dụng hình thức đàm phán giá (TT05/2024/TT-BYT).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnLọc theo tên.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{tenThuoc, hoatChat, hamLuong}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-dam-phan-gia?q=tocilizumab"
Response
{
  "tong": 1,
  "ket_qua": [
    {
      "tenThuoc": "Actemra",
      "hoatChat": "Tocilizumab"
    }
  ]
}
Endpoint

Thuốc mua sắm tập trung QG (TT04/2024)

GET/v1/thuoc-mua-sam-tap-trung

50 thuốc thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia (TT04/2024/TT-BYT).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnLọc theo tên.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{hoatChat, hamLuong, dangBaoChe}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-mua-sam-tap-trung?q=atorvastatin"
Response
{
  "tong": 1,
  "ket_qua": [
    {
      "hoatChat": "Atorvastatin",
      "hamLuong": "20mg"
    }
  ]
}
Endpoint

Thuốc thu hồi/đình chỉ chất lượng (Cục QLD)

GET/v1/thuoc-thu-hoi

Thuốc bị thu hồi/đình chỉ do vi phạm chất lượng (Cục QLD). loai=SDK: thu hồi toàn bộ theo SĐK (engine tự cảnh báo THU001); loai=LO: thu hồi 1 số lô (tra cứu — hồ sơ BHYT thường không có số lô).

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnLọc theo tên/SĐK/số lô.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{sodk, ten, soLo, mucDo, soQD, loai}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-thu-hoi?q=ranitidine"
Response
{
  "tong": 1,
  "ket_qua": [
    {
      "sodk": "VN-17188-13",
      "ten": "Aciloc 150",
      "mucDo": "",
      "loai": "SDK"
    }
  ]
}
Endpoint

Thuốc biệt dược gốc (Cục QLD)

GET/v1/thuoc-biet-duoc-goc

523 thuốc biệt dược gốc (tổng hợp QĐ-QLD 2023–2026). Biệt dược gốc thanh toán theo GIÁ CÔNG BỐ, không áp trần đấu thầu generic — tra cứu để đối chiếu giá đúng chuẩn.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnLọc theo tên/SĐK/hoạt chất.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{sodk, ten, hoatChat, soQD, nam}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-biet-duoc-goc?q=crestor"
Response
{
  "tong": 1,
  "ket_qua": [
    {
      "sodk": "VN-18150-14",
      "ten": "Crestor 10mg",
      "hoatChat": "Rosuvastatin 10mg"
    }
  ]
}
Endpoint

Giá DVKT baseline (TT22/2023)

GET/v1/gia-dvkt

1.053 mã giá dịch vụ kỹ thuật BHYT (TT22/2023/TT-BYT PL III). GIÁ THAM CHIẾU baseline (lương cơ sở 1,8tr); mã theo hệ TT37 (khác mã QĐ2010 ở XML3) — dùng TRA CỨU, không chấm tự động.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnLọc theo tên/mã DVKT.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{ma, ten, gia}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/gia-dvkt?q=sieu%20am"
Response
{
  "tong": 1,
  "ket_qua": [
    {
      "ma": "03C4.1.1",
      "ten": "Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu",
      "gia": "233000"
    }
  ]
}
Endpoint

DVKT có điều kiện thanh toán (TT39/2024)

GET/v1/dvkt-dieu-kien

63 dịch vụ kỹ thuật có quy định điều kiện/tỷ lệ thanh toán BHYT (TT39/2024 sửa TT35/2016). Nhận diện theo tên — tra cứu đối chiếu.

Tham số query / path

TrườngKiểuBắt buộcÝ nghĩa & phạm vi giá trị
qstringtuỳ chọnLọc theo tên DVKT.

Đầu ra application/json

TrườngKiểuÝ nghĩa & phạm vi giá trị
ket_qua[]object{tenDvkt, dieuKien, tyLeGia}.
traceIdstring

Ví dụ

Request
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/dvkt-dieu-kien?q=loc%20mau"
Response
{
  "tong": 3,
  "ket_qua": [
    {
      "tenDvkt": "Lọc máu cấp cứu",
      "dieuKien": "Thực hiện đối với..."
    }
  ]
}
Bộ mã giá trị

Bộ mã giá trị trong XML BHYT

Các bộ mã dùng trong hồ sơ XML QĐ130 để HIS render dropdown, kiểm dữ liệu trước khi gửi cổng, và tra ý nghĩa mã. Truy cập bằng máy: GET /v1/constantsGET /v1/constants/{ma} (công khai). Độ tin cậy: Cao = trích nguyên văn văn bản gốc · Tham khảo = suy từ bản cũ, nên đối chiếu bản hiện hành · Cần kiểm = giá trị ở phụ lục chưa trích được (không liệt kê giá trị suy đoán).

Bộ mã · GIOI_TINH (XML1)

GIOI_TINH Cao

Giới tính người bệnh

Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT7)

Ý nghĩa
1Nam
2Nữ
3Chưa xác định
Bộ mã · MA_LOAI_KCB (XML1)

MA_LOAI_KCB Cao

Hình thức khám chữa bệnh

Căn cứ: QĐ1804/QĐ-BYT (19/6/2026, áp dụng chậm nhất 01/8/2026) — Phụ lục 01; bãi bỏ PL1 QĐ824

Ý nghĩa
01Khám bệnh
02Điều trị ngoại trú
03Điều trị nội trú
04Điều trị ban ngày
05Điều trị ngoại trú bệnh cần chữa trị dài ngày (khám + lĩnh thuốc, TT25/2025 PL I)
06Lưu người bệnh tại PKĐK/PKĐK khu vực/nhà hộ sinh/trạm y tế xã, phường
07Nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh)
08Điều trị ngoại trú bệnh dài ngày (khám + DVKT và/hoặc thuốc)
09Điều trị nội trú dưới 04 giờ
10Các trường hợp khác
11Khám bệnh, chữa bệnh lưu động
12Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà
13Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình
14Khám bệnh, chữa bệnh từ xa
15Khám sức khoẻ định kỳ
16Khám sàng lọc
Bộ mã · KET_QUA_DTRI (XML1)

KET_QUA_DTRI Cao

Kết quả điều trị

Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT40)

QĐ3176/2024 có sửa Bảng 1 — nên đối chiếu bản hiện hành trước khi khoá cứng.
Ý nghĩa
1Khỏi
2Đỡ
3Không thay đổi
4Nặng hơn
5Tử vong
6Tiên lượng nặng xin về
7Chưa xác định
Bộ mã · MA_LOAI_RV (XML1)

MA_LOAI_RV Cao

Loại/tình trạng ra viện

Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT41)

Tử vong không nằm ở đây mà ở KET_QUA_DTRI=5. QĐ3176/2024 có sửa Bảng 1 — nên đối chiếu.
Ý nghĩa
1Ra viện
2Chuyển tuyến theo yêu cầu chuyên môn
3Trốn viện
4Xin ra viện
5Chuyển tuyến theo yêu cầu người bệnh
Bộ mã · MA_DOITUONG_KCB (XML1)

MA_DOITUONG_KCB Cao

Trường hợp đến KCB (nền tảng tính mức hưởng — thay hệ 'tuyến' cũ bằng cấp ban đầu/cơ bản/chuyên sâu theo Luật BHYT 2025)

Căn cứ: QĐ3276/QĐ-BYT (17/10/2025) Phụ lục 1 — bản mới nhất

Xác định sau khi kết thúc KCB; nếu áp được nhiều mã thì chọn mã theo thứ tự từ trên xuống.
Ý nghĩaMức hưởng
1.1Đúng cơ sở đăng ký ban đầu (trừ 1.2)100%
1.2KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT, YHGĐ, TTYT huyện…)100% (không phụ thuộc mức hưởng thẻ)
1.3Có phiếu chuyển cơ sở KCB (kể cả phiếu 1 năm)100%
1.4Thay đổi nơi lưu trú/cư trú (Đ4 TT01/2025)100%
1.5Theo phiếu hẹn khám lại (Đ11 TT01/2025)100%
1.6Người đã hiến bộ phận cơ thể, điều trị ngay sau hiến100%
1.7Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau sinh100%
1.11Tự đến cơ sở cấp ban đầu còn lại (không thuộc 1.2)100%
1.12Tự đến KCB ngoại trú cơ sở cấp cơ bản <50 điểm100%
1.13Tự đến KCB ngoại trú cơ sở cấp cơ bản 50–70 điểm0% (đến 30/6/2026); 50% (từ 01/7/2026)
1.14Tự đến ngoại trú cơ sở cấp cơ bản (trước 2025 là tuyến tỉnh/TW)0% (đến 30/6/2026); 50% (từ 01/7/2026)
1.15Tự đến KCB nội trú cơ sở cấp cơ bản100%
1.16Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT01/2025100%
1.17Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT01/2025100%
1.18Tự đến ngoại trú cơ sở cấp chuyên sâu (trước 2025 là tuyến tỉnh)0% (đến 30/6/2026); 50% (từ 01/7/2026)
2Cấp cứu100%
3.1Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu (trước 2025 là tuyến TW, trừ 1.17)40% nội trú; 0% ngoại trú
3.2Tự đến nội trú cơ sở cấp chuyên sâu (trước 2025 là tuyến tỉnh, trừ 1.17)100%
3.3Tự đến cơ sở cấp cơ bản/chuyên sâu (trước 2025 là tuyến huyện)100%
3.6DTTS/hộ nghèo vùng KTXH khó khăn…, KCB nội trú cơ sở cấp chuyên sâu100%
7Lĩnh thuốc theo giấy hẹn khi dịch bệnh nhóm A/bất khả kháng (không khám)100%
7.2Uỷ quyền người khác đến lĩnh thuốc (TT37/2024, TT26/2025)
7.3Đến lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (dịch bệnh nhóm A)
7.4Cơ sở KCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A)
8Thu hồi đề nghị thanh toán
9Người bệnh KHÔNG KCB BHYT0%
10Đến cơ sở KCB lĩnh thuốc theo giấy hẹn (không khám, trừ mã 7)Tuỳ trường hợp
Bộ mã · PHAM_VI (XML2 thuốc / XML3 DVKT-VTYT)

PHAM_VI Cao

Phạm vi hưởng BHYT của dòng chi phí

Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 2 (STT16) & Bảng 3 (STT12)

Ý nghĩa
1Trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục quỹ chi trả)
2Ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục quỹ chi trả)
3Ngoài danh mục quỹ BHYT nhưng chi trả cho quân đội/công an/cơ yếu (NĐ70/2015)
Bộ mã · MA_KHUVUC (XML1)

MA_KHUVUC Cao

Mã khu vực nơi sinh sống của người bệnh ghi trên thẻ BHYT

Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT58)

Ý nghĩa
K1Khu vực 1
K2Khu vực 2
K3Khu vực 3
Bộ mã · MUC_HUONG (XML2/XML3)

MUC_HUONG Cao

Mức hưởng của dòng chi phí — GHI SỐ PHẦN TRĂM, không phải bộ mã cố định

Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 2 (STT27) & Bảng 3

Đúng tuyến: ghi 80/95/100. Trái tuyến: ghi mức SAU khi nhân hệ số trái tuyến (vd thẻ 80%, nội trú trái tuyến TW hệ số 40% → ghi 32). Miễn cùng chi trả / KCB tại TYT xã / chi phí <15% lương cơ sở → ghi 100.

Không phải bộ mã cố định — xem ghi chú.

Bộ mã · MA_TAI_NAN (XML1)

MA_TAI_NAN Cao

Mã tai nạn thương tích (Số, 1 ký tự 0–9)

Căn cứ: QĐ130 Bảng 1 (STT33) tham chiếu Phụ lục 4 QĐ5937/QĐ-BYT (30/12/2021)

Trích nguyên văn Phụ lục 4 QĐ5937/QĐ-BYT (30/12/2021) — Danh mục mã tai nạn, thương tích.
Ý nghĩa
0Không xác định
1Tai nạn giao thông
2Tai nạn lao động
3Tai nạn dưới nước
4Bỏng
5Bạo lực, xung đột
6Tự tử
7Ngộ độc các loại
8Khác
Bộ mã · MA_KHOA (XML1)

MA_KHOA Cao

Mã khoa điều trị dùng chung

Căn cứ: QĐ1804/QĐ-BYT (19/6/2026, áp dụng chậm nhất 01/8/2026) — Phụ lục 02; bãi bỏ PL6 QĐ2010

Ý nghĩa
K01Khoa Khám bệnh
K02Khoa Hồi sức cấp cứu
K03Khoa Nội tổng hợp
K04Khoa Nội tim mạch
K05Khoa Nội tiêu hoá
K06Khoa Nội cơ - xương - khớp
K07Khoa Nội thận - tiết niệu
K08Khoa Nội tiết
K09Khoa Dị ứng
K10Khoa Huyết học lâm sàng
K11Khoa Truyền nhiễm
K12Khoa Lao
K13Khoa Da liễu
K14Khoa Thần kinh
K15Khoa Tâm thần
K16Áp dụng đối với các cơ sở KCB không tách lĩnh vực Y học cổ truyền thành các khoa chuyên môn
K17Hoặc Khoa Lão, Khoa Người cao tuổi
K18Khoa Nhi
K19Khoa Ngoại tổng hợp
K20Khoa Ngoại thần kinh
K21Khoa Ngoại lồng ngực
K22Khoa Ngoại tiêu hoá
K23Khoa Ngoại thận - tiết niệu
K24Khoa Chấn thương chỉnh hình
K26Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức
K27Khoa Phụ sản
K28Khoa Tai - Mũi - Họng
K29Khoa Răng - Hàm - Mặt
K30Khoa Mắt
K31Khoa Hồi chức năng và/hoặc Vật lý trị liệu
K32Trường hợp cơ sở KCB không có Khoa Y học hạt nhân riêng thì sử dụng mã “K33”
K33Khoa Ung bướu
K34Khoa Truyền máu
K35Khoa Lọc máu nhân tạo
K36Khoa Huyết học
K37Hoặc Khoa Hoá sinh
K38Khoa Vi sinh
K39Khoa Chẩn đoán hình ảnh
K40Khoa Thăm dò chức năng
K41Khoa Nội soi
K42Khoa Giải phẫu bệnh
K43Hoặc Khoa Chống nhiễm khuẩn
K44Khoa Dược
K45Khoa Dinh dưỡng
K46Khoa Sinh học phân tử
K47Khoa Xét nghiệm
K48Khoa Hồi sức tích cực
K49Khoa Chống độc
K50Khoa Nội hô hấp
K51Khoa Đột quỵ
K52Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
K53Khoa Nam học
K55Khoa Y học dưới nước
K56Khoa Hỗ trợ sinh sản
K57Khoa Điều trị ban ngày
K58Khoa Ký sinh trùng
K59Khoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầu
K60Khoa Di truyền lâm sàng
K99Khoa Điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A
Bộ mã · MA_NHOM (XML2/XML3)

MA_NHOM_CHIPHI Cao

Nhóm chi phí của dòng thuốc/DVKT/VTYT

Căn cứ: Phụ lục 3 QĐ5937/QĐ-BYT (30/12/2021)

Dịch vụ cận lâm sàng/CĐHA/thăm dò chức năng có phân loại thủ thuật vẫn xếp theo nhóm CLS/CĐHA/TDCN, không xếp vào nhóm thủ thuật.
Ý nghĩa
1Xét nghiệm
2Chẩn đoán hình ảnh
3Thăm dò chức năng
4Thuốc
7Máu
8Phẫu thuật
10Vật tư y tế
12Vận chuyển
13Khám bệnh
14Ngày giường bệnh ban ngày
15Ngày giường bệnh điều trị nội trú
16Ngày giường lưu
17Chế phẩm máu
18Thủ thuật
Bộ mã · Nhóm đối tượng → mức hưởng

NHOM_DOI_TUONG Cao

Nhóm đối tượng tham gia BHYT và mức hưởng % tương ứng (khi đi KCB đúng quy định)

Căn cứ: Điều 22 Luật BHYT (sửa đổi bởi Luật 51/2024/QH15) + NĐ188/2025 + NĐ161/2026

Khung 3 bậc 100/95/80 giữ nguyên sau Luật 51/2024 (đổi 'tuyến'→'cấp chuyên môn'). Ranh giới một số nhóm (thân nhân người có công, hộ cận nghèo) nên đối chiếu nguyên văn Điều 22.
Ý nghĩa
100%Người có công · trẻ em dưới 6 tuổi · hộ nghèo · DTTS vùng KTXH khó khăn/đặc biệt khó khăn · xã/huyện đảo · thân nhân liệt sĩ · bảo trợ xã hội · cựu chiến binh · người ≥75 tuổi hưởng trợ cấp tuất; và: KCB tại cơ sở cấp ban đầu, chi phí 1 lần thấp hơn mức quy định, đủ 5 năm liên tục + cùng chi trả trong năm > 6 tháng lương cơ sở
100% (+)Lực lượng vũ trang tại ngũ: quân nhân (QĐND) · công an (CAND) · cơ yếu — 100% kể cả chi phí NGOÀI phạm vi hưởng + chi phí vận chuyển
95%Người hưởng lương hưu/trợ cấp mất sức lao động hàng tháng · thân nhân người có công (nhóm 95%) · hộ cận nghèo
80%Người lao động (doanh nghiệp/HTX) · cán bộ, công chức, viên chức · học sinh, sinh viên · tham gia theo hộ gia đình · các đối tượng khác
Bộ mã · MA_THE_BHYT (15 ký tự)

THE_CAU_TRUC Cao

Cấu trúc mã thẻ BHYT dùng trong trường MA_THE_BHYT của XML QĐ130

Căn cứ: QĐ1351/QĐ-BHXH (2015) + sửa đổi QĐ1697/2023, QĐ1018/2024

Mẫu thẻ vật lý mới (từ 01/4/2021) chỉ in 10 số mã số BHXH, nhưng trường dữ liệu XML vẫn dùng 15 ký tự.
Ý nghĩa
ký tự 1–2Mã đối tượng (2 chữ, vd HT/TE/GD…) — xem MA_DOITUONG_THE
ký tự 3Mức hưởng (số 1–5) — xem KYTU3_THE
ký tự 4–5Mã tỉnh/thành nơi phát hành thẻ (2 số)
ký tự 6–15Mã số BHXH định danh (10 số)
Bộ mã · 2 ký tự đầu mã thẻ BHYT

MA_DOITUONG_THE Tham khảo

Mã đối tượng (2 chữ) ở đầu mã thẻ — CHỈ liệt kê các mã đối chiếu được nguồn

Căn cứ: QĐ1351/QĐ-BHXH + QĐ1697/2023 + QĐ1018/2024

Nhiều bản 'giải mã thẻ' trôi nổi bịa nghĩa — chỉ dùng mã đã xác thực dưới đây; các mã còn lại cần tra PDF gốc.
Ý nghĩa
CCNgười có công với cách mạng
TETrẻ em dưới 6 tuổi
QNQuân nhân tại ngũ (QĐND)
CASĩ quan/hạ sĩ quan/chiến sĩ Công an nhân dân
CYNgười làm công tác cơ yếu
HTNgười hưởng lương hưu/trợ cấp mất sức lao động
DNNgười lao động trong doanh nghiệp
HXNgười lao động trong HTX/liên hiệp HTX
HSHọc sinh
SVSinh viên
GDTham gia BHYT theo hộ gia đình
HNNgười thuộc hộ nghèo
DTNgười DTTS sinh sống vùng KTXH khó khăn/đặc biệt khó khăn
TSThân nhân liệt sĩ
BTNgười hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng
KCNgười tham gia kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc
GBHộ nông/lâm/ngư/diêm nghiệp mức sống trung bình
Bộ mã · Ký tự thứ 3 mã thẻ BHYT

KYTU3_THE Cao

Mức hưởng gắn ký tự thứ 3 của mã thẻ BHYT

Căn cứ: QĐ1351/QĐ-BHXH (2015, sửa đổi QĐ1697/2023, QĐ1018/2024) — KHÔNG thuộc QĐ130

Cơ chế 5 mức đã đối chiếu chéo nhiều nguồn. Trường dữ liệu MA_THE_BHYT trong XML vẫn dùng chuỗi 15 ký tự.
Ý nghĩa
1100% chi phí KCB, không giới hạn tỷ lệ thuốc/hoá chất/VTYT/DVKT (vd CC, TE)
2100% chi phí KCB, CÓ giới hạn tỷ lệ một số thuốc/DVKT (vd HN, DT, TS, BT, KC)
395% (100% tại cơ sở cấp ban đầu; 100% nếu chi phí < 15% lương cơ sở) — vd HT
480% (vd DN, HX, HS, SV, GD)
5100%, không cùng chi trả
Bộ mã · Phân loại kỹ thuật (DVKT)

DVKT_PHAN_LOAI Cao

Phân loại phẫu thuật/thủ thuật của dịch vụ kỹ thuật (dùng cho định mức)

Căn cứ: QĐ2010/2025/QĐ-BYT (định mức kinh tế – kỹ thuật)

Ý nghĩa
PTPhẫu thuật
TTThủ thuật
TDBLoại đặc biệt
T1Loại 1
T2Loại 2
T3Loại 3
Bộ mã · Cờ quy tắc trên mã ICD (cột 24–29 danh mục)

ICD_FLAG Cao

6 cờ quy tắc gắn trên mã bệnh ICD-10 dùng để hậu kiểm hồ sơ

Căn cứ: TT06/2026/TT-BYT (danh mục ICD-10 + quy tắc)

Ý nghĩa
gioiTinhRàng buộc giới tính (bệnh chỉ ở nam hoặc nữ)
tuoiMinGiới hạn tuổi tối thiểu
tuoiMaxGiới hạn tuổi tối đa
camBenhChinhCấm dùng làm bệnh chính (chỉ được là bệnh kèm)
maChaMã cha (nhóm 3 ký tự) — không dùng trực tiếp nếu có mã con
canReviewCần rà soát/đối chiếu thêm khi xuất hiện
Bộ mã · 12 bảng chỉ tiêu (XML1–XML12)

XML_BANG Cao

Bộ 12 bảng dữ liệu điện tử KCB BHYT gửi cổng giám định

Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT (18/01/2023) — trích nguyên văn tiêu đề bảng

Ý nghĩa
XML1Chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh
XML2Chỉ tiêu chi tiết thuốc
XML3Chỉ tiêu chi tiết dịch vụ kỹ thuật và vật tư y tế
XML4Chỉ tiêu chi tiết dịch vụ cận lâm sàng
XML5Chỉ tiêu chi tiết diễn biến lâm sàng
XML6Chỉ tiêu hồ sơ bệnh án chăm sóc và điều trị HIV/AIDS
XML7Chỉ tiêu dữ liệu giấy ra viện
XML8Chỉ tiêu dữ liệu tóm tắt hồ sơ bệnh án
XML9Chỉ tiêu dữ liệu giấy chứng sinh
XML10Chỉ tiêu dữ liệu giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai
XML11Chỉ tiêu dữ liệu giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH
XML12Chỉ tiêu dữ liệu giám định y khoa
Bộ mã · Chương bệnh ICD-10 (nhóm mã)

ICD_CHUONG Cao

22 chương phân loại bệnh tật quốc tế ICD-10 (khoảng mã đầu → nhóm bệnh)

Căn cứ: ICD-10 (WHO) — danh mục ICD-10 Việt Nam TT06/2026/TT-BYT

Ý nghĩa
A00–B99Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật
C00–D48Khối u (tân sinh)
D50–D89Bệnh máu, cơ quan tạo máu và rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch
E00–E90Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá
F00–F99Rối loạn tâm thần và hành vi
G00–G99Bệnh hệ thần kinh
H00–H59Bệnh mắt và phần phụ
H60–H95Bệnh tai và xương chũm
I00–I99Bệnh hệ tuần hoàn
J00–J99Bệnh hệ hô hấp
K00–K93Bệnh hệ tiêu hoá
L00–L99Bệnh da và mô dưới da
M00–M99Bệnh hệ cơ – xương – khớp và mô liên kết
N00–N99Bệnh hệ tiết niệu – sinh dục
O00–O99Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản
P00–P96Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh
Q00–Q99Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường nhiễm sắc thể
R00–R99Triệu chứng, dấu hiệu và phát hiện bất thường lâm sàng/cận lâm sàng
S00–T98Vết thương, ngộ độc và hậu quả của nguyên nhân bên ngoài
V01–Y98Nguyên nhân bên ngoài của bệnh tật và tử vong
Z00–Z99Yếu tố ảnh hưởng sức khoẻ và tiếp xúc dịch vụ y tế
U00–U99Mã đặc biệt (tình huống mới, vd U07.1 COVID-19)
Bộ mã · severity (kết quả finding)

API_SEVERITY Cao

Mức độ nghiêm trọng của mỗi phát hiện giám định

Căn cứ: Nội bộ engine (ánh xạ mã lỗi K1–K12 + G + định mức)

Ý nghĩa
CHANChặn — nguy cơ bị xuất toán, phải sửa trước khi gửi
CANHBAOCảnh báo — cần đối chiếu/bổ sung chứng cứ
GHICHUGhi chú — lưu ý tham khảo, không chặn
Bộ mã · duBao (dự báo tổng hồ sơ)

API_DUBAO Cao

Dự báo khả năng qua cổng giám định của cả hồ sơ

Căn cứ: Nội bộ engine (tổng hợp severity)

Ý nghĩa
NGUY_CO_XUAT_TOANCó phát hiện mức Chặn — nguy cơ bị xuất toán
CAN_DOI_CHIEUCó cảnh báo — cần đối chiếu trước khi gửi
DU_DIEU_KIENKhông phát hiện chặn/cảnh báo — đủ điều kiện gửi