BHYT AI · API tích hợp HIS
API giám định BHYT cho HIS: nhận hồ sơ XML QĐ130, chạy engine K1–K12 (gồm nhóm G gộp theo người bệnh và định mức theo lô), trả DỰ BÁO nguy cơ xuất toán kèm mã lỗi cố định + trích dẫn văn bản. Tài liệu này mô tả đầy đủ đầu vào và đầu ra của từng endpoint: tên trường, ý nghĩa, kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị.
https://tt06byt.com/v1Xác thực X-API-KeyLỗi RFC 9457171 mã cố địnhQuy ước chung
Xác thực
Gửi header X-API-Key: <key> (sandbox: sandbox-demo-key) hoặc OAuth2 Bearer qua POST /v1/auth/token. Endpoint công khai (health/errors/constants) không cần key.
Kiểu dữ liệu
string chuỗi UTF-8 · int/number số · bool true/false · enum tập giá trị cố định (ghi ở cột phạm vi) · object/[] lồng nhau (trường con hiển thị thụt vào).
Trường bắt buộc / tuỳ chọn
Trong bảng "Đầu vào", cột Bắt buộc ghi rõ: ✔ bắt buộc = phải có; tuỳ chọn = có thể bỏ trống. Trường không đánh dấu (—) là trường con của response.
Phân biệt "mã SAI" vs "dữ liệu riêng của bệnh viện"
Khi gặp mã thuốc / DVKT KHÔNG có trong danh mục QUỐC GIA, hệ thống phân biệt 2 trường hợp bằng định dạng & nhóm/chương mã:
- Mã SAI — sai định dạng hoặc nhóm/chương không tồn tại (vd thuốc
99.999, DVKT99.9999.9999): báo lỗi (kèmmaKhongHopLe: true) — "mã không hợp lệ, nhập lại". - Dữ liệu riêng của bệnh viện — mã ĐÚNG định dạng, nhóm/chương hợp lệ nhưng không có trong danh mục quốc gia (vd
40.99999): báo "Lỗi do hồ sơ chứa dữ liệu riêng của bệnh viện — cần phối hợp làm việc để giải quyết" (kèmcoTheDangKyRieng: true+canhBaoDangKyRieng).
Các lỗi khác (sai cấu trúc XML, chống chỉ định, sai giới/tuổi, ICD lạ) luôn được báo là lỗi.
Lỗi (RFC 9457)
Mọi lỗi trả application/problem+json: {type, title, status, code, detail, traceId}. Mã code tra ở GET /v1/errors. Mọi response đều có traceId để đối soát log.
| Mã HTTP | Ý nghĩa |
|---|---|
200 | Thành công. |
202 | Đã nhận (batch) — trả jobId. |
400 | Yêu cầu không hợp lệ (API-REQ-400). |
401 | Thiếu/sai xác thực (API-AUTH-401). |
404 | Không tìm thấy (API-NOTFOUND-404). |
409 | Xung đột Idempotency-Key (API-IDEMP-409). |
413 | Payload quá lớn (API-REQ-413). |
415 | Sai Content-Type (API-REQ-415). |
422 | Hồ sơ chứa PII chưa ẩn danh. |
429 | Vượt tần suất (API-RATE-429). |
Finding — một phát hiện giám định
Mọi endpoint giám định trả mảng findings[] gồm các phát hiện với cùng cấu trúc sau. Mỗi phát hiện gắn một mã cố định tra được.
Trường của Finding
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
code | string | Mã lỗi cố định (tra ở GET /v1/errors). vd K2001, XML001… |
severity | enum | Mức độ. CHAN | CANHBAO | GHICHU |
layer | string | Tầng kiểm (XML/K1…K9). |
title | string | Tiêu đề lỗi. |
message | string | Diễn giải cụ thể theo hồ sơ. |
canCu | string | Căn cứ pháp lý (trích dẫn văn bản). |
khacPhuc | string | Cách khắc phục đề xuất. |
coTheDangKyRieng | bool | [Lớp 1 — CẢNH BÁO] = true: mã ĐÚNG định dạng VÀ đúng nhóm/chương mã QUỐC GIA nhưng ngoài danh mục — nhiều khả năng DỮ LIỆU RIÊNG / mã mới của bệnh viện, cần phối hợp bổ sung. |
maNghiNgo | bool | [Lớp 2 — CẢNH BÁO] = true: mã ĐÚNG định dạng nhưng tiền tố NGOÀI bộ mã quốc gia (vd nhóm '99','H') — NHIỀU KHẢ NĂNG SAI, đề nghị kiểm tra lại; KHÔNG khẳng định là mã đăng ký riêng. |
maKhongHopLe | bool | [Lớp 3 — CHẶN] = true: mã CÓ KÝ TỰ LẠ / sai định dạng (lớp format QĐ130) → mã sai chắc chắn, nhập lại (không phải mã đăng ký riêng). |
Giám định hồ sơ từ XML QĐ130
/v1/claims/auditEndpoint chủ đạo. Nhận TOÀN VĂN hồ sơ XML theo chuẩn QĐ130/QĐ-BYT (XML1 tổng hợp KCB + XML2 thuốc + XML3 DVKT/VTYT), chạy toàn bộ engine K1–K12 (cấu trúc · thuốc · chẩn đoán · DVKT/CLS · VTYT · giá · mức hưởng), nhóm G gộp theo người bệnh và định mức theo lô, rồi trả DỰ BÁO nguy cơ xuất toán kèm từng phát hiện có mã cố định + trích dẫn văn bản.
Đầu vào application/xml
Thân request là XML QĐ130 (UTF-8, tối đa 12MB). Sandbox CHỈ nhận hồ sơ ĐÃ ẩn danh — bỏ trống SO_CCCD/SO_CMND (nếu phát hiện số định danh → 422).
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
MA_LK | string | ✔ bắt buộc | Mã liên kết hồ sơ (khoá KCB). Xuất hiện trong cả 3 XML để ghép. |
MA_BENH | string | ✔ bắt buộc | Mã bệnh chính (ICD-10). Ràng buộc theo cờ TT06 (giới/tuổi/cấm bệnh chính). mã ICD-10 hợp lệ TT06 |
MA_BENH_KHAC | string | tuỳ chọn | Các mã bệnh kèm, ngăn bằng ';'. CV4059: ≤12 bệnh kèm. danh sách mã ICD-10 |
GIOI_TINH | int | ✔ bắt buộc | Giới tính người bệnh. 1|2|3 — xem bộ mã GIOI_TINH |
NGAY_SINH / TUOI | string/int | tuỳ chọn | Ngày sinh (yyyymmdd…) hoặc tuổi — để kiểm ràng buộc tuổi của mã bệnh. |
MA_LOAI_KCB | string | tuỳ chọn | Hình thức KCB. 01–09 — xem bộ mã MA_LOAI_KCB |
MA_DOI_TUONG_KCB | string | tuỳ chọn | Trường hợp đến KCB (nền tảng tính mức hưởng). xem bộ mã MA_DOITUONG_KCB |
CHI_TIET_THUOC[] | object | tuỳ chọn | Danh sách thuốc (XML2): MA_THUOC, TEN_THUOC, SO_LUONG, THANH_TIEN, PHAM_VI… |
CHI_TIET_DVKT[] | object | tuỳ chọn | Danh sách DVKT/VTYT (XML3): MA_DICH_VU, TEN_DICH_VU, DON_GIA, NGAY_TH_YL… |
MA_CSKCB | string | tuỳ chọn | Mã cơ sở KCB. Nếu đã đăng ký danh mục cơ sở (POST /v1/co-so/danh-muc) → bật thêm K6003/K9003/K6004/K8002. |
CHUKYDONVI | string | tuỳ chọn | Chữ ký số của cơ sở — thiếu sẽ bị cảnh báo cấu trúc. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
maHoSo | string | Mã liên kết hồ sơ (từ MA_LK). |
benhChinh | string | Mã bệnh chính đọc được. |
parseOk | bool | Đọc được cấu trúc XML hay không. true|false |
duBao | enum | Dự báo tổng hồ sơ. DU_DIEU_KIEN | CAN_DOI_CHIEU | NGUY_CO_XUAT_TOAN |
diem | int | Điểm rủi ro (tính minh bạch theo quy tắc). 0–100 |
muc | string | Diễn giải mức (Thấp/TB/Cao). |
tienNguyCo | number | Tiền dòng có nguy cơ bị loại (đồng). |
tienTongNguyCo | number | Tổng tiền nguy cơ (đồng). |
lyDo | string[] | Danh sách lý do cộng điểm (giải thích minh bạch). |
soLoiChan | int | Số phát hiện mức CHẶN. |
soCanhBao | int | Số phát hiện mức CẢNH BÁO. |
soGhiChu | int | Số phát hiện mức GHI CHÚ. |
soThuoc | int | Số dòng thuốc trong hồ sơ. |
soDvkt | int | Số dòng DVKT trong hồ sơ. |
phanTich[] | object | Đếm phát hiện theo LĨNH VỰC: {linhVuc, chan, canhBao, ghiChu}. |
phanTichThuoc | object | Quy về từng thuốc: {tong, thongQua, canhBao, loi, ghiChu, chiTiet[]}. |
mucHuong | object | Mức hưởng: {the_pct, the_mo_ta, dong_pct[], tuyen}. |
findings[] | object | Danh sách phát hiện — xem cấu trúc Finding bên dưới. |
canhBaoDangKyRieng | object | CHỈ có khi có mã ngoài danh mục quốc gia: {so, moTa, danhSach[]} — hồ sơ chứa DỮ LIỆU RIÊNG của bệnh viện, cần phối hợp làm việc để giải quyết. |
tomTat | string | Tóm tắt kết luận engine. |
luuY | string | Ghi chú pháp lý: đây là DỰ BÁO hỗ trợ, không thay kết luận BHXH. |
traceId | string | Mã truy vết log. |
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claims/audit \ -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \ -H "Content-Type: application/xml" \ --data-binary @hoso.xml
{
"maHoSo": "HSVIDU001",
"benhChinh": "J18",
"parseOk": true,
"duBao": "NGUY_CO_XUAT_TOAN",
"ruiRo": {
"diem": 58,
"muc": "Trung bình",
"tienNguyCo": 64000,
"tienTongNguyCo": 64000,
"lyDo": [
"Thuốc có điều kiện +12",
"..."
]
},
"tongKet": {
"soLoiChan": 1,
"soCanhBao": 1,
"soGhiChu": 0,
"soThuoc": 3,
"soDvkt": 2
},
"findings": [
{
"code": "K2001",
"severity": "CANHBAO",
"layer": "K2",
"title": "Thuốc có điều kiện thanh toán TT20",
"message": "Thuốc Amoxicilin: …",
"canCu": "TT20/2022/TT-BYT",
"khacPhuc": "Bổ sung chứng từ…"
}
],
"traceId": "trc_xxx"
}Báo cáo giám định (HTML in được)
/v1/claims/audit/reportGiống /claims/audit nhưng trả về BÁO CÁO HTML in được (một hồ sơ) — định danh → dự báo → bảng thuốc thông qua/cảnh báo/lỗi → chi tiết phát hiện. Dùng để in/đính kèm.
Đầu vào application/xml
Thân là XML QĐ130 (như /claims/audit).
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
(thân XML) | xml | ✔ bắt buộc | Toàn văn hồ sơ XML QĐ130. |
Đầu ra text/html
Trả về trang HTML (không phải JSON).
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claims/audit/report \ -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/xml" \ --data-binary @hoso.xml -o baocao.html
<!doctype html> … trang báo cáo giám định …
Giám định LÔ (bất đồng bộ)
/v1/claims/audit/batchNhận nhiều hồ sơ XML, trả jobId ngay (202). Xử lý nền; có thể nhận webhook khi xong. Tối đa 100 hồ sơ/lô.
Thân request application/json
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
hoSo | string[] | ✔ bắt buộc | Mảng các XML QĐ130 (mỗi phần tử là 1 hồ sơ). tối đa 100 phần tử |
callbackUrl | string | tuỳ chọn | (tuỳ chọn) URL webhook nhận kết quả khi xong. http/https tới host công khai (chặn nội bộ) |
secret | string | tuỳ chọn | (tuỳ chọn) khoá ký HMAC-SHA256 cho webhook (header X-BHYT-Signature). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
jobId | string | Mã job để tra cứu. |
status | enum | Trạng thái. PROCESSING |
tong | int | Số hồ sơ trong lô. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claims/audit/batch \
-H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"hoSo":["<XML>","<XML>"],"callbackUrl":"https://his.vn/hook"}'{
"jobId": "job_ab12",
"status": "PROCESSING",
"tong": 2,
"traceId": "trc_x"
}Trạng thái job lô
/v1/jobs/{id}Tra trạng thái tiến độ của một job giám định lô.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
id | string | ✔ bắt buộc | Mã job (jobId) từ /claims/audit/batch. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
id | string | Mã job. |
status | enum | Trạng thái. PROCESSING | DONE |
tong | int | Tổng số hồ sơ. |
done | int | Số hồ sơ đã xử lý. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/jobs/job_ab12
{
"id": "job_ab12",
"status": "DONE",
"tong": 2,
"done": 2,
"traceId": "trc_x"
}Kết quả job lô + tổng hợp xếp hạng
/v1/jobs/{id}/resultsTrả kết quả từng hồ sơ + thẻ tổng hợp, xếp hạng theo tiền rủi ro (cho dashboard).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
id | string | ✔ bắt buộc | Mã job. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
status | enum | Trạng thái job. PROCESSING | DONE |
soHoSo | int | Tổng số hồ sơ. |
soNguyCo | int | Số hồ sơ NGUY_CO_XUAT_TOAN. |
soCanDoiChieu | int | Số hồ sơ CAN_DOI_CHIEU. |
soDat | int | Số hồ sơ DU_DIEU_KIEN. |
soLoi | int | Số hồ sơ lỗi xử lý. |
tongTienNguyCo | number | Tổng tiền nguy cơ toàn lô (đồng). |
results[] | object | Mảng kết quả giám định từng hồ sơ (như response /claims/audit), xếp theo tiền rủi ro giảm dần. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/jobs/job_ab12/results
{
"status": "DONE",
"tongHop": {
"soHoSo": 2,
"soNguyCo": 1,
"soCanDoiChieu": 0,
"soDat": 1,
"soLoi": 0,
"tongTienNguyCo": 64000
},
"results": [
"…"
],
"traceId": "trc_x"
}Giám định từ JSON (trợ lý dựng đơn)
/v1/claim-auditsNhận hồ sơ dạng JSON đơn giản (không cần XML). Kiểm K1–K8 (thuốc/chẩn đoán/DVKT/tương tác); KHÔNG kiểm cấu trúc XML, giá K9 hay mức hưởng — dùng khi HIS đang dựng đơn.
Thân request application/json
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
gioi | int | tuỳ chọn | Giới tính. 1|2|3 |
tuoi | int | tuỳ chọn | Tuổi (số). |
benh_chinh | string | ✔ bắt buộc | Mã bệnh chính (ICD-10). |
benh_kt | string|string[] | tuỳ chọn | Bệnh kèm. |
thuoc[] | object | tuỳ chọn | Mảng thuốc {ma, ten, sl}. |
dvkt[] | object | tuỳ chọn | Mảng DVKT {ma, ten}. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
duBao | enum | Dự báo. DU_DIEU_KIEN | CAN_DOI_CHIEU | NGUY_CO_XUAT_TOAN |
ruiRo | object | {diem, muc, tienTongNguyCo, lyDo[]}. |
tongKet | object | {soLoiChan, soCanhBao, soGhiChu, soThuoc, soDvkt}. |
findings[] | object | Danh sách phát hiện (cấu trúc Finding). |
ketLuan | string | Kết luận engine. |
luuY | string | Ghi chú phạm vi (đường JSON không kiểm K9/mức hưởng). |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/claim-audits \
-H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"gioi":1,"tuoi":50,"benh_chinh":"E11.9","thuoc":[{"ma":"40.807","ten":"Metformin","sl":30}]}'{
"duBao": "DU_DIEU_KIEN",
"ruiRo": {
"diem": 0,
"muc": "Thấp",
"tienTongNguyCo": 0,
"lyDo": []
},
"tongKet": {
"soLoiChan": 0,
"soCanhBao": 0,
"soGhiChu": 0,
"soThuoc": 1,
"soDvkt": 0
},
"findings": [],
"ketLuan": "…",
"traceId": "trc_x"
}Kiểm đơn thuốc (tương tác + BHYT)
/v1/prescriptions/checkKiểm nhanh một đơn thuốc: tương tác chống chỉ định (DDI QĐ5948) + thuốc có thuộc danh mục BHYT (TT20) không. Trả findings có mã.
Thân request application/json
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
thuoc[] | object | ✔ bắt buộc | Mảng thuốc {ma, ten}. Cần ít nhất ma hoặc ten mỗi phần tử. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
duBao | enum | Dự báo. DU_DIEU_KIEN | CAN_DOI_CHIEU | NGUY_CO_XUAT_TOAN |
tongKet | object | {soThuoc, soLoiChan, soCanhBao}. |
findings[] | object | Phát hiện tương tác / ngoài danh mục (cấu trúc Finding). |
luuY | string | Ghi chú phạm vi. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/prescriptions/check \
-H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"thuoc":[{"ten":"Warfarin"},{"ten":"Tamoxifen"}]}'{
"duBao": "NGUY_CO_XUAT_TOAN",
"tongKet": {
"soThuoc": 2,
"soLoiChan": 1,
"soCanhBao": 0
},
"findings": [
{
"code": "K7001",
"severity": "CHAN",
"title": "Tương tác chống chỉ định",
"message": "Warfarin + Tamoxifen (QĐ5948)."
}
],
"traceId": "trc_x"
}Đăng ký danh mục + bảng giá cơ sở
/v1/co-so/danh-mucCơ sở KCB đăng ký danh mục kỹ thuật ĐƯỢC DUYỆT + bảng giá + phạm vi khoa. Sau đó mọi hồ sơ có MA_CSKCB tương ứng tự bật giám định theo cơ sở: K6003 (DVKT ngoài DM duyệt) · K9003 (giá vượt) · K6004 (ngoài phạm vi khoa/CCHN) · K8002 (tách dịch vụ). Sandbox lưu tạm theo (API key, MA_CSKCB), TTL 24h.
Thân request application/json
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
maCSKCB | string | ✔ bắt buộc | Mã cơ sở KCB (khớp MA_CSKCB trong XML). |
dvktDuyet | string[] | tuỳ chọn | Danh sách mã DVKT được duyệt (cùng hệ mã XML). |
bangGia | object | tuỳ chọn | Bản đồ {mã DVKT: đơn giá đã duyệt (đồng)}. |
khoaDuyet | string[] | tuỳ chọn | Danh sách mã khoa được duyệt. |
dvktTheoKhoa | object | tuỳ chọn | {MA_KHOA: [DVKT được phép]} — phạm vi khoa/CCHN (#12). |
khongTach | object | tuỳ chọn | {mã chính: [mã con không được tách]} — chống tách dịch vụ (#7/#10). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
maCSKCB | string | Mã cơ sở đã đăng ký. |
soDvktDuyet | int | Số mã DVKT được duyệt. |
soGia | int | Số dòng bảng giá. |
soKhoaDuyet | int | Số khoa được duyệt. |
soKhoaCoPhamVi | int | Số khoa có phạm vi DVKT. |
soCapKhongTach | int | Số cặp chống tách. |
hieuLuc | string | Thời hạn hồ sơ (sandbox 24h). |
luuY | string | Giải thích các mã sẽ được bật. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/co-so/danh-muc \
-H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"maCSKCB":"47001","dvktDuyet":["02.0314.0001"],"bangGia":{"02.0314.0001":50000}}'{
"maCSKCB": "47001",
"soDvktDuyet": 1,
"soGia": 1,
"soKhoaDuyet": 0,
"soKhoaCoPhamVi": 0,
"soCapKhongTach": 0,
"hieuLuc": "24h (sandbox in-memory)",
"traceId": "trc_x"
}Xem hồ sơ danh mục cơ sở
/v1/co-so/{ma}Xem lại số liệu danh mục cơ sở đã đăng ký.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | MA_CSKCB đã đăng ký. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
maCSKCB | string | Mã cơ sở. |
soDvktDuyet | int | Số DVKT duyệt. |
soGia | int | Số dòng giá. |
soKhoaDuyet | int | Số khoa duyệt. |
soKhoaCoPhamVi | int | Số khoa có phạm vi. |
soCapKhongTach | int | Số cặp chống tách. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/co-so/47001
{
"maCSKCB": "47001",
"soDvktDuyet": 1,
"soGia": 1,
"soKhoaDuyet": 0,
"soKhoaCoPhamVi": 0,
"soCapKhongTach": 0,
"traceId": "trc_x"
}Gợi ý mã ICD-10 (chịu lỗi chính tả)
/v1/icd/suggestAutocomplete mã ICD-10 theo tên bệnh. Bỏ dấu vẫn ra; GÕ SAI CHÍNH TẢ vẫn gợi ý từ gần nhất (như YouTube). Kèm cờ quy tắc TT06 + số thuốc chỉ định.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | ✔ bắt buộc | Từ khoá (tên bệnh hoặc mã), có/không dấu, chịu lỗi chính tả. |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả tối đa. 1–100 (mặc định 15) |
offset | int | tuỳ chọn | Bỏ qua N kết quả đầu. ICD trả tối đa ~12 gợi ý (autocomplete, không phân trang sâu). ≥0 |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
items[] | object | Mảng gợi ý — mỗi phần tử {ma, ten, co, n_thuoc}. |
ma | string | Mã ICD-10. |
ten | string | Tên bệnh. |
co | string | Cờ nổi bật (vd 'mã cha', 'chỉ Nữ'). |
n_thuoc | int | Số thuốc có chỉ định cho bệnh. |
q | string | Từ khoá đã dùng. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \ "https://tt06byt.com/v1/icd/suggest?q=dai%20tao%20duong&limit=5"
{
"ket_qua": {
"items": [
{
"ma": "E11",
"ten": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
"co": "mã cha",
"n_thuoc": 153
}
],
"q": "dai tao duong"
},
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết mã ICD + 6 cờ TT06 + kiểm theo bệnh nhân
/v1/icd/{code}Chi tiết một mã bệnh: tên, hợp lệ, 6 cờ quy tắc (cột 24–29 TT06). Truyền thêm gioi/tuoi để KIỂM mã có hợp lệ với bệnh nhân không (ràng buộc giới cứng; tuổi thận trọng).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
code | string | ✔ bắt buộc | Mã ICD-10 (vd E11.9, O80). |
gioi | enum | tuỳ chọn | Giới bệnh nhân → kiểm ràng buộc giới của mã. 1|2|3 |
tuoi | int | tuỳ chọn | Tuổi bệnh nhân (năm) → kiểm giới hạn tuổi. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã ICD-10. |
ten | string | Tên bệnh. |
hopLe | bool | Mã có trong danh mục TT06. true|false |
camBenhChinh | bool | Không được dùng làm bệnh chính. |
chiNu | bool | Chỉ ở nữ. |
chiNam | bool | Chỉ ở nam. |
gioiHanTuoi | string|null | Giới hạn tuổi (free-text, nếu có). |
chuong | object | Chương ICD-10 của mã: {ma (khoảng), ten (nhóm bệnh)}. |
kiemTra | object | Chỉ có khi truyền gioi/tuoi: {gioi, tuoi, hopLe, viPham[], luuY[]}. |
canCu | string | Căn cứ pháp lý. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/icd/O80?gioi=1&tuoi=30"
{
"ma": "O80",
"ten": "Đẻ thường",
"hopLe": true,
"co": {
"camBenhChinh": false,
"chiNu": true,
"chiNam": false,
"gioiHanTuoi": null
},
"kiemTra": {
"gioi": "1",
"tuoi": 30,
"hopLe": false,
"viPham": [
"Mã chỉ dùng cho NỮ nhưng bệnh nhân khai là NAM."
],
"luuY": []
},
"canCu": "TT06/2026/TT-BYT",
"traceId": "trc_x"
}22 chương phân loại ICD-10
/v1/icd/chuongDanh sách 22 chương ICD-10 (khoảng mã đầu → nhóm bệnh). Mỗi mã ICD ở /v1/icd/{code} cũng kèm chương.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
soChuong | int | Số chương. 22 |
ket_qua[] | object | {ma (khoảng, vd A00–B99), ten (nhóm bệnh)}. |
canCu | string | Căn cứ. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/chuong
{
"soChuong": 22,
"ket_qua": [
{
"ma": "A00–B99",
"ten": "Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Mã bệnh con (từ mã cha)
/v1/icd/{code}/conTrả các mã con cụ thể hơn của một mã cha (vd E11 → E11.0…E11.9). Giúp chọn mã 4–5 ký tự thay mã cha 3 ký tự (CV4059).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
code | string | ✔ bắt buộc | Mã ICD cha (vd E11). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
maCha | string | Mã cha. |
tenCha | string | Tên mã cha. |
soMaCon | int | Số mã con. |
maCon[] | object | {ma, ten, camBenhChinh, maChaCoMaCon}. |
luuY | string | Khuyến nghị ghi mã con. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/E11/con
{
"maCha": "E11",
"tenCha": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
"soMaCon": 10,
"maCon": [
{
"ma": "E11.9",
"ten": "… không biến chứng",
"camBenhChinh": false
}
],
"traceId": "trc_x"
}Mã bệnh cha (3 ký tự)
/v1/icd/{code}/chaTrả mã cha 3 ký tự của một mã con.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
code | string | ✔ bắt buộc | Mã ICD con (vd E11.9). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã đầu vào. |
maCha | string | Mã cha 3 ký tự (nếu có). |
tenCha | string | Tên mã cha. |
coMaCha | bool | false nếu bản thân là mã gốc 3 ký tự. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/E11.9/cha
{
"ma": "E11.9",
"maCha": "E11",
"tenCha": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
"hopLe": true,
"traceId": "trc_x"
}Thuốc BHYT chi trả cho một bệnh
/v1/icd/{code}/drugsDanh sách thuốc BHYT dùng cho một mã bệnh (tham khảo, theo chỉ định Dược thư/phác đồ).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
code | string | ✔ bắt buộc | Mã ICD-10 (vd E11). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma_icd | string | Mã bệnh. |
ten_benh | string | Tên bệnh. |
tong | int | Số thuốc tìm thấy. |
so_bhyt | int | Số thuốc thuộc BHYT. |
so_chinh_chu | int | Số thuốc chỉ định chính chủ. |
so_dieu_kien | int | Số thuốc có điều kiện thanh toán. |
thuoc[] | object | Danh sách thuốc {ma, ten, …}. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd/E11/drugs
{
"ma_icd": "E11",
"ten_benh": "Bệnh đái tháo đường típ 2",
"tong": 153,
"so_bhyt": 153,
"thuoc": [
"…"
],
"traceId": "trc_x"
}Gợi ý tên thuốc/hoạt chất
/v1/drugs/suggestAutocomplete tên thuốc/hoạt chất BHYT (TT20). Bỏ dấu + chịu lỗi chính tả.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | ✔ bắt buộc | Từ khoá (tên/mã), chịu lỗi chính tả. |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả tối đa. 1–100 (mặc định 15) |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
items[] | object | {ma, ten}. |
q | string | Từ khoá đã dùng. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \ "https://tt06byt.com/v1/drugs/suggest?q=metfomin&limit=5"
{
"ket_qua": {
"items": [
{
"ma": "40.807",
"ten": "Metformin"
}
],
"q": "metfomin"
},
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết thuốc + điều kiện thanh toán + giá
/v1/drugs/{code}Chi tiết một thuốc theo mã: thuộc BHYT không, tỷ lệ %, NỘI DUNG điều kiện thanh toán TT20 (nếu có), và khoảng giá trúng thầu.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
code | string | ✔ bắt buộc | Mã thuốc (vd 40.807). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã thuốc. |
ten | string | Tên hoạt chất/thuốc. |
bhyt | bool|null | Thuộc danh mục BHYT chi trả. true|false|null |
tyLe | int | Tỷ lệ thanh toán BHYT. % |
coDieuKien | bool | Thuốc có điều kiện thanh toán TT20 hay không. |
dieuKien | string | Nội dung điều kiện thanh toán TT20 (rỗng nếu không có). |
gia | object|null | Khoảng giá: {min, max, donVi, nguon} (KQ trúng thầu). |
canCu | string | Căn cứ (TT20/2022 + TT37/2024). |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/drugs/40.277
{
"ma": "40.277",
"ten": "Tenofovir (TDF)",
"bhyt": true,
"tyLe": 100,
"coDieuKien": true,
"dieuKien": "Đối với điều trị HIV/AIDS: thuốc được cấp phát tại trạm y tế xã…",
"gia": {
"min": "1400",
"max": "2500",
"donVi": "Viên",
"nguon": "BHXH VN – KQ trúng thầu 2024"
},
"canCu": "TT20/2022/TT-BYT + TT37/2024",
"traceId": "trc_x"
}Chỉ định của thuốc (bệnh thường dùng)
/v1/drugs/{code}/icdReverse mapping thuốc → bệnh (chỉ định). THAM KHẢO, mapping còn thưa; không dùng tự xuất toán.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
code | string | ✔ bắt buộc | Mã thuốc (vd 40.807). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
maThuoc | string | Mã thuốc. |
chiDinh[] | object | Danh sách bệnh {ma, ten}. |
luuY | string | Ghi chú tham khảo. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/drugs/40.807/icd
{
"maThuoc": "40.807",
"chiDinh": [
{
"ma": "E11",
"ten": "Bệnh đái tháo đường típ 2"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Thuốc thay thế được BHYT
/v1/drugs/alternativesKhi một thuốc bị loại, gợi ý thuốc thay thế được BHYT: cùng hoạt chất hoặc cùng chỉ định với bệnh.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
code | string | tuỳ chọn | Mã thuốc gốc (tuỳ chọn). |
name | string | tuỳ chọn | Tên thuốc gốc. |
icd | string | tuỳ chọn | Mã bệnh để lọc theo chỉ định. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
goc | string | Thuốc gốc. |
icd | string | Mã bệnh. |
ten_benh | string | Tên bệnh. |
goc_bad | bool | Thuốc gốc có bị loại không. |
cung_hoat_chat[] | object | Thuốc thay thế cùng hoạt chất. |
cung_chi_dinh[] | object | Thuốc thay thế cùng chỉ định. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \ "https://tt06byt.com/v1/drugs/alternatives?icd=J18&name=Levofloxacin"
{
"goc": "Levofloxacin",
"icd": "J18",
"ten_benh": "Viêm phổi",
"cung_hoat_chat": [
"…"
],
"cung_chi_dinh": [
"…"
],
"traceId": "trc_x"
}Gợi ý dịch vụ kỹ thuật (QĐ2010)
/v1/dvkt/suggestAutocomplete DVKT/CLS (9.213 mã QĐ2010). Bỏ dấu + chịu lỗi chính tả.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | ✔ bắt buộc | Từ khoá. |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. 1–100 (mặc định 15) |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | Mảng {ma, ten}. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/dvkt/suggest?q=sieu%20am"
{
"ket_qua": [
{
"ma": "14.0240.0845",
"ten": "Siêu âm mắt"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết DVKT + phân loại kỹ thuật
/v1/dvkt/{ma}Chi tiết một DVKT: tên gọn + phân loại (Phẫu thuật/Thủ thuật/Loại 1–3).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | Mã DVKT (vd 01.0303.0001). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã DVKT. |
ten | string | Tên dịch vụ (đã làm sạch). |
phanLoai | enum | Mã phân loại. PT|TT|TDB|T1|T2|T3 — xem DVKT_PHAN_LOAI |
phanLoaiTen | string | Tên phân loại. |
nhom | enum | Nhóm. DVKT | GIUONG |
canCu | string | Căn cứ QĐ2010. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dvkt/01.0303.0001
{
"ma": "01.0303.0001",
"ten": "Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh",
"phanLoai": "T2",
"phanLoaiTen": "Loại 2",
"nhom": "DVKT",
"traceId": "trc_x"
}Danh mục tiền giường
/v1/dvkt/giuongDanh sách 78 mã tiền giường (PL3/4 QĐ2010).
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
soGiuong | int | Số mã giường. |
ket_qua[] | string | Mảng mã giường. |
canCu | string | Căn cứ. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dvkt/giuong
{
"soGiuong": 75,
"ket_qua": [
"K02.HSCC",
"K02.HSTC"
],
"traceId": "trc_x"
}Danh mục chuyên khoa khám bệnh
/v1/dvkt/chuyen-khoaDanh sách 36 chuyên khoa khám bệnh (QĐ2010).
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
soChuyenKhoa | int | Số chuyên khoa. |
ket_qua[] | object | {ma, ten}. |
canCu | string | Căn cứ. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dvkt/chuyen-khoa
{
"soChuyenKhoa": 36,
"ket_qua": [
{
"ma": "01.02",
"ten": "Hồi sức cấp cứu và chống độc"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Tra vật tư y tế (VTYT) + trần thanh toán
/v1/vtyt/suggestGợi ý thiết bị/vật tư y tế BHYT (TT04/2017 + TT24/2025, 351 mục) kèm trần thanh toán. TRA CỨU THAM CHIẾU — mã TT04 khác hệ mã XML3, không auto-audit.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Từ khoá (bỏ trống = nhóm đầu). |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. 1–50 (mặc định 15) |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {ma, ten, donVi, tranTt, ghiChu, nguon}. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/vtyt/suggest?q=stent"
{
"ket_qua": [
{
"ma": "N06.02.040",
"ten": "Stent động mạch chi",
"donVi": "Cái",
"tranTt": "20.000.000 đồng/1 stent",
"nguon": "TT04/2017"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết VTYT theo mã TT04
/v1/vtyt/{ma}Chi tiết một VTYT: tên, đơn vị, trần thanh toán, nguồn.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | Mã nhóm TT04 (vd N06.02.020). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã VTYT. |
ten | string | Tên. |
donVi | string | Đơn vị tính. |
tranTt | string | Trần thanh toán. |
ghiChu | string | Ghi chú. |
nguon | string | Nguồn văn bản (TT04/2017 hay TT24/2025). |
canCu | string | Căn cứ hợp nhất. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/vtyt/N06.02.020
{
"ma": "N06.02.020",
"ten": "Stent phủ thuốc",
"donVi": "Cái",
"tranTt": "36.000.000 đồng/1 stent",
"nguon": "TT04/2017",
"traceId": "trc_x"
}Tra danh mục kỹ thuật chuẩn (TT23/2024)
/v1/dmkt/suggestGợi ý danh mục kỹ thuật KCB chuẩn quốc gia. Bản HIỆN HÀNH = Phụ lục 01 (18.205 KT, dùng đến 31/12/2027 theo TT25/2026/TT-BYT); Phụ lục 02 áp dụng từ 01/01/2028. Lọc theo chương. TRA CỨU THAM CHIẾU — mã liên kết khác hệ mã DVKT 9 số.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Từ khoá. |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. 1–50 (mặc định 15) |
chuong | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên chương (vd 'Tiêu hóa'). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {stt, chuong, maLienKet, ten}. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/dmkt/suggest?q=noi%20soi"
{
"ket_qua": [
{
"stt": "4077",
"chuong": "13. Sinh dục nữ",
"maLienKet": "",
"ten": "Nội soi âm đạo"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Kỹ thuật theo mã liên kết TT23
/v1/dmkt/{ma}Trả các kỹ thuật có cùng mã liên kết chương.số.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | Mã liên kết (vd 10.7). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
maLienKet | string | Mã liên kết. |
ketQua[] | object | {stt, chuong, maLienKet, ten}. |
canCu | string | Căn cứ TT23/2024. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dmkt/10.7
{
"maLienKet": "10.7",
"ketQua": [
{
"stt": "1",
"chuong": "1. Thần kinh",
"ten": "Phẫu thuật lấy máu tụ…"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Danh sách 30 chương kỹ thuật
/v1/dmkt/chuongDanh sách 30 chương kỹ thuật TT23/2024 + số kỹ thuật mỗi chương.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
soChuong | int | Số chương. |
chuong[] | object | {chuong, soKyThuat}. |
canCu | string | Căn cứ. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dmkt/chuong
{
"soChuong": 30,
"chuong": [
{
"chuong": "1. Thần kinh",
"soKyThuat": 259
}
],
"traceId": "trc_x"
}Tra cứu hợp nhất
/v1/searchMột endpoint tra mọi danh mục: bệnh, thuốc, DVKT, tương tác, VTYT, kỹ thuật.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
type | enum | ✔ bắt buộc | Loại danh mục. icd | thuoc | dvkt | ddi | vtyt | dmkt | icd9 | yhct |
q | string | ✔ bắt buộc | Từ khoá. |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. 1–100 (mặc định 15) |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | array | Mảng kết quả (cấu trúc tuỳ theo type). |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/search?type=icd&q=viem%20phoi"
{
"ket_qua": [
{
"ma": "J18",
"ten": "Viêm phổi"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Tra mã ICD-9-CM phẫu thuật/thủ thuật (QĐ387)
/v1/icd9/suggestGợi ý mã ICD-9-CM (bảng phân loại phẫu thuật, thủ thuật QĐ387/QĐ-BYT, 3.660 mã SONG NGỮ) — nền cho thanh toán theo nhóm chẩn đoán DRG. Điền vào trường MA_PTTT_QT của hồ sơ.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | ✔ bắt buộc | Từ khoá tên phẫu thuật/thủ thuật (có/không dấu). |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. 1–100 (mặc định 15) |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {ma, loai, tenVi, tenEn, chuong, chuongTen}. |
canCu | string | QĐ387/QĐ-BYT. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/icd9/suggest?q=cat%20tui%20mat"
{
"ket_qua": [
{
"ma": "51.22",
"loai": "ma",
"tenVi": "Phẫu thuật cắt túi mật",
"tenEn": "Cholecystectomy",
"chuong": "09"
}
],
"canCu": "QĐ387/QĐ-BYT (05/02/2026)",
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết mã ICD-9-CM
/v1/icd9/{ma}Chi tiết 1 mã ICD-9-CM (tên Việt + Anh + chương) theo QĐ387/QĐ-BYT.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | Mã ICD-9-CM (vd 51.22). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã. |
tenVi | string | Tên tiếng Việt. |
tenEn | string | Tên tiếng Anh (CMS). |
chuong | string | Mã chương. |
chuongTen | string | Tên chương. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/icd9/51.22
{
"ma": "51.22",
"tenVi": "Phẫu thuật cắt túi mật",
"tenEn": "Cholecystectomy",
"chuong": "09",
"traceId": "trc_x"
}Danh mục 252 bệnh mạn tính kê đơn dài ngày (TT26/2025)
/v1/benh-mantinh252 bệnh/nhóm bệnh được kê đơn ngoại trú trên 30 ngày, tối đa 90 ngày (TT26/2025 Phụ lục VII, thay TT52/2017). Truyền icd= để kiểm 1 mã có thuộc danh mục không.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
icd | string | tuỳ chọn | Mã ICD-10 → kiểm có thuộc danh mục bệnh mạn tính không. |
q | string | tuỳ chọn | Tìm theo tên bệnh. |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. mặc định 30 |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
laBenhManTinh | bool | (khi truyền icd) mã có thuộc 252 bệnh không. |
chiTiet | object | {tenBenh, maTT, chuyenKhoa}. |
ket_qua[] | object | (khi không truyền icd) danh sách bệnh. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/benh-mantinh?icd=C50"
{
"icd": "C50",
"laBenhManTinh": true,
"chiTiet": {
"tenBenh": "Ung thư vú",
"maTT": "2.1"
},
"canCu": "TT26/2025/TT-BYT Phụ lục VII",
"traceId": "trc_x"
}Danh mục 282 bệnh cần chữa trị dài ngày (TT25/2025)
/v1/benh-dai-ngay282 bệnh cần chữa trị dài ngày (TT25/2025 Phụ lục I) — dùng cho loại hình KCB điều trị dài ngày (MA_LOAI_KCB 05/08). KHÁC 252 bệnh mạn tính kê đơn (TT26). Truyền icd= để kiểm 1 mã.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
icd | string | tuỳ chọn | Mã ICD-10 → kiểm có thuộc 282 bệnh dài ngày không. |
q | string | tuỳ chọn | Tìm theo tên bệnh. |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. mặc định 30 |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
laBenhDaiNgay | bool | (khi truyền icd) mã có thuộc 282 bệnh không. |
ket_qua[] | object | (khi không truyền icd) danh sách bệnh {stt, tenBenh, maICD}. |
canCu | string | TT25/2025 PL I. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/benh-dai-ngay?icd=A15"
{
"icd": "A15",
"laBenhDaiNgay": true,
"canCu": "TT25/2025/TT-BYT Phụ lục I (282 bệnh)",
"traceId": "trc_x"
}Cấp thông cấp KCB của mã bệnh (TT01/2025)
/v1/thong-capTrả cấp thông cấp của 1 mã bệnh theo TT01/2025 + Điều 22 Luật BHYT 51/2024: chuyen_sau (62 bệnh đi thẳng cấp chuyên sâu, hưởng 100%, không cần giấy chuyển) / co_ban (106) / phieu_chuyen (37) / cap_ban_dau (11).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
icd | string | tuỳ chọn | Mã ICD-10 → trả cấp thông cấp. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
cap | string | chuyen_sau | co_ban | phieu_chuyen | cap_ban_dau | null. |
yNghia | string | Diễn giải quyền lợi. |
canCu | string | TT01/2025 + Luật 51/2024. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thong-cap?icd=A17.0"
{
"icd": "A17.0",
"cap": "chuyen_sau",
"yNghia": "Cấp chuyên sâu — đi thẳng, hưởng 100%, không cần giấy chuyển (Phụ lục I, 62 bệnh)",
"traceId": "trc_x"
}Tra thuốc cổ truyền/dược liệu YHCT (TT05/2015 + TT27/2025)
/v1/yhct/suggestGợi ý thuốc cổ truyền, thuốc từ dược liệu (mã 05C = chế phẩm) và vị thuốc cổ truyền/dược liệu (mã 05V) được BHYT chi trả — KHÁC danh mục hoá dược TT20. Engine nhận diện mã 05C/05V để KHÔNG báo nhầm thuốc YHCT là 'ngoài danh mục' (mã YHCT001/YHCT002).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | ✔ bắt buộc | Tên/mã thuốc YHCT (có/không dấu). |
limit | int | tuỳ chọn | Số kết quả. 1–100 (mặc định 15) |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {ma, loai (che_pham|vi_thuoc), ten, thanhPhan, duongDung}. |
canCu | string | TT05/2015 + TT27/2025. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/yhct/suggest?q=cam%20thao"
{
"ket_qua": [
{
"ma": "05V.329",
"loai": "vi_thuoc",
"ten": "Cam thảo"
}
],
"canCu": "TT05/2015 + TT27/2025/TT-BYT",
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết thuốc YHCT
/v1/yhct/{ma}Chi tiết 1 thuốc cổ truyền/dược liệu (chế phẩm 05C hoặc vị thuốc 05V) + thành phần + đường dùng.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | Mã thuốc YHCT (vd 05V.80). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã. |
loai | string | che_pham | vi_thuoc. |
ten | string | Tên. |
thanhPhan | string | Thành phần. |
duongDung | string | Đường dùng. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/yhct/05V.80
{
"ma": "05V.80",
"loai": "vi_thuoc",
"ten": "Cam thảo dây",
"canCu": "TT05/2015 + TT27/2025/TT-BYT",
"traceId": "trc_x"
}Tra cứu HÀNG LOẠT (nhiều mã 1 request)
/v1/lookupĐối chiếu cả bộ mã của một lượt khám trong 1 request: gửi mảng mã ICD/thuốc/DVKT/VTYT/DMKT → trả chi tiết từng mã + danh sách mã không tồn tại. Tối đa 200 mã/lần.
Thân request application/json
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
icd | string[] | tuỳ chọn | Danh sách mã ICD-10. |
thuoc | string[] | tuỳ chọn | Danh sách mã thuốc. |
dvkt | string[] | tuỳ chọn | Danh sách mã DVKT. |
vtyt | string[] | tuỳ chọn | Danh sách mã VTYT (TT04). |
dmkt | string[] | tuỳ chọn | Danh sách mã liên kết DMKT (TT23). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
icd[] | object | Chi tiết ICD hợp lệ {ma, ten, co}. |
thuoc[] | object | Chi tiết thuốc (như /drugs/{code}). |
dvkt[] | object | Chi tiết DVKT. |
vtyt[] | object | Chi tiết VTYT. |
dmkt[] | object | Kỹ thuật theo mã liên kết. |
khongTonTai[] | object | Mã không tìm thấy {loai, ma}. |
tongTra | int | Tổng số mã đã tra. |
soKhongTonTai | int | Số mã không tồn tại. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/lookup \
-H "X-API-Key: sandbox-demo-key" -H "Content-Type: application/json" \
-d '{"icd":["E11.9"],"thuoc":["40.807"],"dvkt":["01.0303.0001"]}'{
"icd": [
{
"ma": "E11.9",
"ten": "…",
"co": {}
}
],
"thuoc": [
{
"ma": "40.807",
"ten": "Metformin",
"bhyt": true
}
],
"dvkt": [
{
"ma": "01.0303.0001",
"ten": "Siêu âm…"
}
],
"vtyt": [],
"dmkt": [],
"khongTonTai": [],
"tongTra": 3,
"soKhongTonTai": 0,
"traceId": "trc_x"
}Kiểm tra sức khoẻ (công khai)
/v1/healthTrạng thái API + quy mô engine. KHÔNG cần API key.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ok | bool | API sống. true |
version | string | Phiên bản API. |
engine | object | {ddi, catalog, icd} — quy mô danh mục nạp. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl https://tt06byt.com/v1/health
{
"ok": true,
"version": "2.12.1",
"engine": {
"ddi": 647,
"catalog": 1095,
"icd": 15844
},
"traceId": "trc_x"
}Phiên bản API + changelog (công khai)
/v1/versionPhiên bản hiện tại + lịch sử thay đổi (changelog) để đối tác theo dõi cập nhật.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
version | string | Phiên bản API (semver). |
engine | object | Quy mô danh mục nạp {icd, thuoc, ddi}. |
changelog[] | object | Danh sách phiên bản {version, thayDoi[]}. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl https://tt06byt.com/v1/version
{
"version": "2.12.1",
"engine": {
"icd": 15844,
"thuoc": 1095,
"ddi": 647
},
"changelog": [
{
"version": "2.0",
"thayDoi": [
"Giám định K1–K12 + nhóm G + định mức theo lô…",
"/lookup…"
]
}
],
"traceId": "trc_x"
}Bảng 171 mã lỗi/cảnh báo (công khai)
/v1/errorsToàn bộ mã cố định để tra bằng máy. Mỗi mã gắn severity + căn cứ pháp lý + cách khắc phục.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
codes[] | object | Danh sách mã — mỗi mã {code, severity, layer, title, meaning, trigger, basis, action}. |
total | int | Tổng số mã. 57 |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl https://tt06byt.com/v1/errors
{
"codes": [
{
"code": "K2001",
"severity": "CANHBAO",
"layer": "K2",
"title": "Thuốc có điều kiện thanh toán TT20"
}
],
"total": 57,
"traceId": "trc_x"
}Danh sách bộ mã giá trị (công khai)
/v1/constantsDanh sách 14 bộ mã giá trị dùng trong XML BHYT (QĐ130 + sửa đổi). Chi tiết: mục “Bộ mã giá trị” bên dưới hoặc GET /v1/constants/{ma}.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
boMa[] | object | {ma, truong, moTa, canCu, doTinCay, soGiaTri}. |
total | int | Số bộ mã. 14 |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl https://tt06byt.com/v1/constants
{
"boMa": [
{
"ma": "GIOI_TINH",
"truong": "GIOI_TINH (XML1)",
"doTinCay": "CAO",
"soGiaTri": 3
}
],
"total": 14,
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết một bộ mã giá trị (công khai)
/v1/constants/{ma}Chi tiết một bộ mã: danh sách giá trị + ý nghĩa + căn cứ + độ tin cậy.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | Mã bộ (vd MA_DOITUONG_KCB, GIOI_TINH). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ma | string | Mã bộ. |
truong | string | Trường XML tương ứng. |
moTa | string | Mô tả. |
canCu | string | Căn cứ pháp lý. |
doTinCay | enum | Độ tin cậy. CAO | THAM_KHAO | CAN_KIEM |
giaTri[] | object | Danh sách giá trị {ma, ten, (mucHuong)}. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl https://tt06byt.com/v1/constants/MA_DOITUONG_KCB
{
"ma": "GIOI_TINH",
"truong": "GIOI_TINH (XML1)",
"moTa": "Giới tính người bệnh",
"canCu": "QĐ130 Bảng 1 (STT7)",
"doTinCay": "CAO",
"giaTri": [
{
"ma": "1",
"ten": "Nam"
},
{
"ma": "2",
"ten": "Nữ"
}
],
"traceId": "trc_x"
}Danh mục dùng chung + phiên bản văn bản
/v1/catalogsLiệt kê các danh mục (ICD/thuốc/DVKT/DDI/VTYT/DMKT/mức hưởng) + số văn bản + hiệu lực + số dòng.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
danhMuc[] | object | {ten, docNo, hieuLuc, moTa, soDong, (ghiChu)}. |
luuY | string | Ghi chú phiên bản. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/catalogs
{
"danhMuc": [
{
"ten": "icd10",
"docNo": "TT06/2026/TT-BYT",
"hieuLuc": "2026-07-01",
"soDong": 15844
}
],
"traceId": "trc_x"
}Chi tiết một danh mục
/v1/catalogs/{name}Thông tin phiên bản một danh mục.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
name | enum | ✔ bắt buộc | Tên danh mục. icd10 | drugs | dvkt | ddi | vtyt | dmkt | muc-huong |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ten/docNo/hieuLuc/moTa/soDong | … | Như một phần tử của /catalogs. |
traceId | string | Mã truy vết. |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/catalogs/icd10
{
"ten": "icd10",
"docNo": "TT06/2026/TT-BYT",
"hieuLuc": "2026-07-01",
"soDong": 15844,
"traceId": "trc_x"
}Lấy access token (OAuth2, sandbox stub)
/v1/auth/tokenCấp Bearer token theo client-credentials. SANDBOX: cấp token cho mọi client_id/secret (stub); production sẽ xác thực client thật.
Thân request application/json
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
client_id | string | ✔ bắt buộc | Định danh client. |
client_secret | string | ✔ bắt buộc | Khoá bí mật client. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
access_token | string | Bearer token (dùng ở header Authorization). |
token_type | string | Loại token. Bearer |
expires_in | int | Số giây hết hạn. 3600 |
scope | string | Phạm vi. audit read |
Ví dụ
curl -X POST https://tt06byt.com/v1/auth/token \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"client_id":"his_demo","client_secret":"..."}'{
"access_token": "tok_ab12…",
"token_type": "Bearer",
"expires_in": 3600,
"scope": "audit read"
}Giải mã thẻ BHYT 15 ký tự
/v1/the/decodeGiải mã cấu trúc mã thẻ BHYT (QĐ1351): 2 ký tự đầu = đối tượng, ký tự 3 = mức hưởng, ký tự 4–5 = mã tỉnh, 6–15 = mã số BHXH.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
ma | string | ✔ bắt buộc | Mã thẻ BHYT 15 ký tự. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
doiTuong | object | {ma, ten}. |
mucHuong | object | {kyTu3, phanTram, moTa}. |
maTinh | string | Mã tỉnh. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/the/decode?ma=HT2010112345678"
{
"maThe": "HT2010112345678",
"doiTuong": {
"ma": "HT",
"ten": "Hưu trí"
},
"mucHuong": {
"kyTu3": "2",
"phanTram": 100
},
"maTinh": "01"
}Tra giá thuốc tham khảo
/v1/gia-thuocTra giá trúng thầu (cổng VSS/BHXH: min/trung vị/max) + giá kê khai (Cục QLD) theo SĐK hoặc tên thuốc.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
sdk | string | tuỳ chọn | Số đăng ký thuốc. |
q | string | tuỳ chọn | Tên thuốc. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
giaTrungThau | object | {min, trungVi, max, soGoiThau, thang}. |
giaKeKhai | object | {gia, ten, ngay}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/gia-thuoc?q=paracetamol"
{
"ketQua": [
{
"sodk": "300110016525",
"ten": "Paracetamol",
"trungVi": 39500,
"max": 40000
}
]
}Mức hưởng theo mã đối tượng KCB (QĐ3276)
/v1/muc-huongTra mức hưởng/tuyến theo mã đối tượng KCB (QĐ3276/QĐ-BYT). Không truyền maDoiTuong = liệt kê 22 mã.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
maDoiTuong | string | tuỳ chọn | Mã đối tượng KCB (vd 1.1). |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ketQua | object/array | {truong_hop, muc_huong, pct_tuyen, trai_tuyen}. |
canCu | string | QĐ3276. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/muc-huong?maDoiTuong=1.1"
{
"maDoiTuong": "1.1",
"hopLe": true,
"ketQua": {
"muc_huong": "100% chi phí KCB",
"pct_tuyen": 100,
"trai_tuyen": false
}
}Kiểm tương tác chống chỉ định 2 thuốc (QĐ5948)
/v1/ddiKiểm nhanh cặp hoạt chất có thuộc danh mục tương tác thuốc CHỐNG CHỈ ĐỊNH (QĐ5948/QĐ-BYT) không.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
a | string | ✔ bắt buộc | Tên/hoạt chất thuốc 1. |
b | string | ✔ bắt buộc | Tên/hoạt chất thuốc 2. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
tuongTacChongChiDinh | bool | Có/không tương tác CCĐ. |
khuyenCao | string | |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/ddi?a=Warfarin&b=Tamoxifen"
{
"thuocA": "Warfarin",
"thuocB": "Tamoxifen",
"tuongTacChongChiDinh": true,
"canCu": "QĐ5948/QĐ-BYT"
}14 nhóm chi phí MA_NHOM (QĐ5937)
/v1/nhom-chi-phiDanh mục 14 nhóm chi phí của trường MA_NHOM trong XML2/XML3 (QĐ5937 PL3).
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ketQua[] | object | {ma, ten}. |
canCu | string | QĐ5937 PL3. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/nhom-chi-phi
{
"ketQua": [
{
"ma": "4",
"ten": "Thuốc"
},
{
"ma": "1",
"ten": "Xét nghiệm"
}
]
}Cổng chẩn đoán TT20 (điều kiện thanh toán gắn ICD)
/v1/dieu-kien-thuoc12 thuốc mà TT20/2022 CHỈ thanh toán cho chẩn đoán cụ thể (engine tự kiểm — mã DK001).
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {hoatChat, benh, maICD[], canCu}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/dieu-kien-thuoc
{
"tong": 12,
"ket_qua": [
{
"hoatChat": "Oseltamivir",
"benh": "nhiễm vi rút cúm",
"maICD": [
"J09",
"J10",
"J11"
]
}
]
}Thuốc phải hội chẩn (dấu * TT20 Đ2.7)
/v1/thuoc-hoi-chanDanh mục thuốc phải hội chẩn trước khi dùng (dấu * — TT20/2022 Điều 2.7 + QĐ5631). Engine cảnh báo mã HC001.
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | string | Tên hoạt chất. |
canCu | string | |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/thuoc-hoi-chan
{
"tong": 16,
"ket_qua": [
"Meropenem Tiêm",
"Colistin Tiêm"
]
}Thuốc kiểm soát đặc biệt (TT18/2026)
/v1/thuoc-kiem-soat125 hoạt chất gây nghiện/hướng thần/tiền chất (TT18/2026/TT-BYT, hiệu lực 16/7/2026). Engine gắn cờ GHI CHÚ (KS001).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {hoatChat, nhom}. |
canCu | string | |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-kiem-soat?q=morphin"
{
"tong": 1,
"ket_qua": [
{
"hoatChat": "Morphine",
"nhom": "gây nghiện"
}
]
}Thuốc phóng xạ (TT20 Phụ lục II)
/v1/thuoc-phong-xa59 thuốc phóng xạ & chất đánh dấu thuộc BHYT (TT20/2022 PL II) — engine nhận là trong danh mục (fix báo nhầm ngoài DM).
Đầu vào
Không có tham số.
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {ten, duongDung, dangDung}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" https://tt06byt.com/v1/thuoc-phong-xa
{
"tong": 59,
"ket_qua": [
{
"ten": "Technetium 99m (Tc-99m)",
"duongDung": "Tiêm tĩnh mạch"
}
]
}Thuốc đàm phán giá (TT05/2024)
/v1/thuoc-dam-phan-gia597 thuốc biệt dược gốc/sinh phẩm áp dụng hình thức đàm phán giá (TT05/2024/TT-BYT).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {tenThuoc, hoatChat, hamLuong}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-dam-phan-gia?q=tocilizumab"
{
"tong": 1,
"ket_qua": [
{
"tenThuoc": "Actemra",
"hoatChat": "Tocilizumab"
}
]
}Thuốc mua sắm tập trung QG (TT04/2024)
/v1/thuoc-mua-sam-tap-trung50 thuốc thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia (TT04/2024/TT-BYT).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {hoatChat, hamLuong, dangBaoChe}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-mua-sam-tap-trung?q=atorvastatin"
{
"tong": 1,
"ket_qua": [
{
"hoatChat": "Atorvastatin",
"hamLuong": "20mg"
}
]
}Thuốc thu hồi/đình chỉ chất lượng (Cục QLD)
/v1/thuoc-thu-hoiThuốc bị thu hồi/đình chỉ do vi phạm chất lượng (Cục QLD). loai=SDK: thu hồi toàn bộ theo SĐK (engine tự cảnh báo THU001); loai=LO: thu hồi 1 số lô (tra cứu — hồ sơ BHYT thường không có số lô).
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên/SĐK/số lô. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {sodk, ten, soLo, mucDo, soQD, loai}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-thu-hoi?q=ranitidine"
{
"tong": 1,
"ket_qua": [
{
"sodk": "VN-17188-13",
"ten": "Aciloc 150",
"mucDo": "",
"loai": "SDK"
}
]
}Thuốc biệt dược gốc (Cục QLD)
/v1/thuoc-biet-duoc-goc523 thuốc biệt dược gốc (tổng hợp QĐ-QLD 2023–2026). Biệt dược gốc thanh toán theo GIÁ CÔNG BỐ, không áp trần đấu thầu generic — tra cứu để đối chiếu giá đúng chuẩn.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên/SĐK/hoạt chất. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {sodk, ten, hoatChat, soQD, nam}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/thuoc-biet-duoc-goc?q=crestor"
{
"tong": 1,
"ket_qua": [
{
"sodk": "VN-18150-14",
"ten": "Crestor 10mg",
"hoatChat": "Rosuvastatin 10mg"
}
]
}Giá DVKT baseline (TT22/2023)
/v1/gia-dvkt1.053 mã giá dịch vụ kỹ thuật BHYT (TT22/2023/TT-BYT PL III). GIÁ THAM CHIẾU baseline (lương cơ sở 1,8tr); mã theo hệ TT37 (khác mã QĐ2010 ở XML3) — dùng TRA CỨU, không chấm tự động.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên/mã DVKT. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {ma, ten, gia}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/gia-dvkt?q=sieu%20am"
{
"tong": 1,
"ket_qua": [
{
"ma": "03C4.1.1",
"ten": "Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu",
"gia": "233000"
}
]
}DVKT có điều kiện thanh toán (TT39/2024)
/v1/dvkt-dieu-kien63 dịch vụ kỹ thuật có quy định điều kiện/tỷ lệ thanh toán BHYT (TT39/2024 sửa TT35/2016). Nhận diện theo tên — tra cứu đối chiếu.
Tham số query / path
| Trường | Kiểu | Bắt buộc | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|---|
q | string | tuỳ chọn | Lọc theo tên DVKT. |
Đầu ra application/json
| Trường | Kiểu | Ý nghĩa & phạm vi giá trị |
|---|---|---|
ket_qua[] | object | {tenDvkt, dieuKien, tyLeGia}. |
traceId | string |
Ví dụ
curl -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" "https://tt06byt.com/v1/dvkt-dieu-kien?q=loc%20mau"
{
"tong": 3,
"ket_qua": [
{
"tenDvkt": "Lọc máu cấp cứu",
"dieuKien": "Thực hiện đối với..."
}
]
}Bộ mã giá trị trong XML BHYT
Các bộ mã dùng trong hồ sơ XML QĐ130 để HIS render dropdown, kiểm dữ liệu trước khi gửi cổng, và tra ý nghĩa mã. Truy cập bằng máy: GET /v1/constants và GET /v1/constants/{ma} (công khai). Độ tin cậy: Cao = trích nguyên văn văn bản gốc · Tham khảo = suy từ bản cũ, nên đối chiếu bản hiện hành · Cần kiểm = giá trị ở phụ lục chưa trích được (không liệt kê giá trị suy đoán).
GIOI_TINH Cao
Giới tính người bệnh
Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT7)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
1 | Nam |
2 | Nữ |
3 | Chưa xác định |
MA_LOAI_KCB Cao
Hình thức khám chữa bệnh
Căn cứ: QĐ1804/QĐ-BYT (19/6/2026, áp dụng chậm nhất 01/8/2026) — Phụ lục 01; bãi bỏ PL1 QĐ824
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
01 | Khám bệnh |
02 | Điều trị ngoại trú |
03 | Điều trị nội trú |
04 | Điều trị ban ngày |
05 | Điều trị ngoại trú bệnh cần chữa trị dài ngày (khám + lĩnh thuốc, TT25/2025 PL I) |
06 | Lưu người bệnh tại PKĐK/PKĐK khu vực/nhà hộ sinh/trạm y tế xã, phường |
07 | Nhận thuốc theo hẹn (không khám bệnh) |
08 | Điều trị ngoại trú bệnh dài ngày (khám + DVKT và/hoặc thuốc) |
09 | Điều trị nội trú dưới 04 giờ |
10 | Các trường hợp khác |
11 | Khám bệnh, chữa bệnh lưu động |
12 | Khám bệnh, chữa bệnh tại nhà |
13 | Khám bệnh, chữa bệnh y học gia đình |
14 | Khám bệnh, chữa bệnh từ xa |
15 | Khám sức khoẻ định kỳ |
16 | Khám sàng lọc |
KET_QUA_DTRI Cao
Kết quả điều trị
Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT40)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
1 | Khỏi |
2 | Đỡ |
3 | Không thay đổi |
4 | Nặng hơn |
5 | Tử vong |
6 | Tiên lượng nặng xin về |
7 | Chưa xác định |
MA_LOAI_RV Cao
Loại/tình trạng ra viện
Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT41)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
1 | Ra viện |
2 | Chuyển tuyến theo yêu cầu chuyên môn |
3 | Trốn viện |
4 | Xin ra viện |
5 | Chuyển tuyến theo yêu cầu người bệnh |
MA_DOITUONG_KCB Cao
Trường hợp đến KCB (nền tảng tính mức hưởng — thay hệ 'tuyến' cũ bằng cấp ban đầu/cơ bản/chuyên sâu theo Luật BHYT 2025)
Căn cứ: QĐ3276/QĐ-BYT (17/10/2025) Phụ lục 1 — bản mới nhất
| Mã | Ý nghĩa | Mức hưởng |
|---|---|---|
1.1 | Đúng cơ sở đăng ký ban đầu (trừ 1.2) | 100% |
1.2 | KCB tại cơ sở cấp ban đầu (TYT, YHGĐ, TTYT huyện…) | 100% (không phụ thuộc mức hưởng thẻ) |
1.3 | Có phiếu chuyển cơ sở KCB (kể cả phiếu 1 năm) | 100% |
1.4 | Thay đổi nơi lưu trú/cư trú (Đ4 TT01/2025) | 100% |
1.5 | Theo phiếu hẹn khám lại (Đ11 TT01/2025) | 100% |
1.6 | Người đã hiến bộ phận cơ thể, điều trị ngay sau hiến | 100% |
1.7 | Trẻ sơ sinh phải điều trị ngay sau sinh | 100% |
1.11 | Tự đến cơ sở cấp ban đầu còn lại (không thuộc 1.2) | 100% |
1.12 | Tự đến KCB ngoại trú cơ sở cấp cơ bản <50 điểm | 100% |
1.13 | Tự đến KCB ngoại trú cơ sở cấp cơ bản 50–70 điểm | 0% (đến 30/6/2026); 50% (từ 01/7/2026) |
1.14 | Tự đến ngoại trú cơ sở cấp cơ bản (trước 2025 là tuyến tỉnh/TW) | 0% (đến 30/6/2026); 50% (từ 01/7/2026) |
1.15 | Tự đến KCB nội trú cơ sở cấp cơ bản | 100% |
1.16 | Tự đến cơ sở cấp cơ bản với bệnh thuộc Phụ lục II TT01/2025 | 100% |
1.17 | Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu với bệnh thuộc Phụ lục I TT01/2025 | 100% |
1.18 | Tự đến ngoại trú cơ sở cấp chuyên sâu (trước 2025 là tuyến tỉnh) | 0% (đến 30/6/2026); 50% (từ 01/7/2026) |
2 | Cấp cứu | 100% |
3.1 | Tự đến cơ sở cấp chuyên sâu (trước 2025 là tuyến TW, trừ 1.17) | 40% nội trú; 0% ngoại trú |
3.2 | Tự đến nội trú cơ sở cấp chuyên sâu (trước 2025 là tuyến tỉnh, trừ 1.17) | 100% |
3.3 | Tự đến cơ sở cấp cơ bản/chuyên sâu (trước 2025 là tuyến huyện) | 100% |
3.6 | DTTS/hộ nghèo vùng KTXH khó khăn…, KCB nội trú cơ sở cấp chuyên sâu | 100% |
7 | Lĩnh thuốc theo giấy hẹn khi dịch bệnh nhóm A/bất khả kháng (không khám) | 100% |
7.2 | Uỷ quyền người khác đến lĩnh thuốc (TT37/2024, TT26/2025) | |
7.3 | Đến lĩnh thuốc tại cơ sở KCB khác (dịch bệnh nhóm A) | |
7.4 | Cơ sở KCB chuyển thuốc đến cho người bệnh (dịch bệnh nhóm A) | |
8 | Thu hồi đề nghị thanh toán | |
9 | Người bệnh KHÔNG KCB BHYT | 0% |
10 | Đến cơ sở KCB lĩnh thuốc theo giấy hẹn (không khám, trừ mã 7) | Tuỳ trường hợp |
PHAM_VI Cao
Phạm vi hưởng BHYT của dòng chi phí
Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 2 (STT16) & Bảng 3 (STT12)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
1 | Trong phạm vi hưởng BHYT (trong danh mục quỹ chi trả) |
2 | Ngoài phạm vi hưởng BHYT (ngoài danh mục quỹ chi trả) |
3 | Ngoài danh mục quỹ BHYT nhưng chi trả cho quân đội/công an/cơ yếu (NĐ70/2015) |
MA_KHUVUC Cao
Mã khu vực nơi sinh sống của người bệnh ghi trên thẻ BHYT
Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 1 (STT58)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
K1 | Khu vực 1 |
K2 | Khu vực 2 |
K3 | Khu vực 3 |
MUC_HUONG Cao
Mức hưởng của dòng chi phí — GHI SỐ PHẦN TRĂM, không phải bộ mã cố định
Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT Bảng 2 (STT27) & Bảng 3
Không phải bộ mã cố định — xem ghi chú.
MA_TAI_NAN Cao
Mã tai nạn thương tích (Số, 1 ký tự 0–9)
Căn cứ: QĐ130 Bảng 1 (STT33) tham chiếu Phụ lục 4 QĐ5937/QĐ-BYT (30/12/2021)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
0 | Không xác định |
1 | Tai nạn giao thông |
2 | Tai nạn lao động |
3 | Tai nạn dưới nước |
4 | Bỏng |
5 | Bạo lực, xung đột |
6 | Tự tử |
7 | Ngộ độc các loại |
8 | Khác |
MA_KHOA Cao
Mã khoa điều trị dùng chung
Căn cứ: QĐ1804/QĐ-BYT (19/6/2026, áp dụng chậm nhất 01/8/2026) — Phụ lục 02; bãi bỏ PL6 QĐ2010
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
K01 | Khoa Khám bệnh |
K02 | Khoa Hồi sức cấp cứu |
K03 | Khoa Nội tổng hợp |
K04 | Khoa Nội tim mạch |
K05 | Khoa Nội tiêu hoá |
K06 | Khoa Nội cơ - xương - khớp |
K07 | Khoa Nội thận - tiết niệu |
K08 | Khoa Nội tiết |
K09 | Khoa Dị ứng |
K10 | Khoa Huyết học lâm sàng |
K11 | Khoa Truyền nhiễm |
K12 | Khoa Lao |
K13 | Khoa Da liễu |
K14 | Khoa Thần kinh |
K15 | Khoa Tâm thần |
K16 | Áp dụng đối với các cơ sở KCB không tách lĩnh vực Y học cổ truyền thành các khoa chuyên môn |
K17 | Hoặc Khoa Lão, Khoa Người cao tuổi |
K18 | Khoa Nhi |
K19 | Khoa Ngoại tổng hợp |
K20 | Khoa Ngoại thần kinh |
K21 | Khoa Ngoại lồng ngực |
K22 | Khoa Ngoại tiêu hoá |
K23 | Khoa Ngoại thận - tiết niệu |
K24 | Khoa Chấn thương chỉnh hình |
K26 | Khoa Phẫu thuật - Gây mê hồi sức |
K27 | Khoa Phụ sản |
K28 | Khoa Tai - Mũi - Họng |
K29 | Khoa Răng - Hàm - Mặt |
K30 | Khoa Mắt |
K31 | Khoa Hồi chức năng và/hoặc Vật lý trị liệu |
K32 | Trường hợp cơ sở KCB không có Khoa Y học hạt nhân riêng thì sử dụng mã “K33” |
K33 | Khoa Ung bướu |
K34 | Khoa Truyền máu |
K35 | Khoa Lọc máu nhân tạo |
K36 | Khoa Huyết học |
K37 | Hoặc Khoa Hoá sinh |
K38 | Khoa Vi sinh |
K39 | Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
K40 | Khoa Thăm dò chức năng |
K41 | Khoa Nội soi |
K42 | Khoa Giải phẫu bệnh |
K43 | Hoặc Khoa Chống nhiễm khuẩn |
K44 | Khoa Dược |
K45 | Khoa Dinh dưỡng |
K46 | Khoa Sinh học phân tử |
K47 | Khoa Xét nghiệm |
K48 | Khoa Hồi sức tích cực |
K49 | Khoa Chống độc |
K50 | Khoa Nội hô hấp |
K51 | Khoa Đột quỵ |
K52 | Khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ |
K53 | Khoa Nam học |
K55 | Khoa Y học dưới nước |
K56 | Khoa Hỗ trợ sinh sản |
K57 | Khoa Điều trị ban ngày |
K58 | Khoa Ký sinh trùng |
K59 | Khoa Khám, chữa bệnh theo yêu cầu |
K60 | Khoa Di truyền lâm sàng |
K99 | Khoa Điều trị bệnh truyền nhiễm nhóm A |
MA_NHOM_CHIPHI Cao
Nhóm chi phí của dòng thuốc/DVKT/VTYT
Căn cứ: Phụ lục 3 QĐ5937/QĐ-BYT (30/12/2021)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
1 | Xét nghiệm |
2 | Chẩn đoán hình ảnh |
3 | Thăm dò chức năng |
4 | Thuốc |
7 | Máu |
8 | Phẫu thuật |
10 | Vật tư y tế |
12 | Vận chuyển |
13 | Khám bệnh |
14 | Ngày giường bệnh ban ngày |
15 | Ngày giường bệnh điều trị nội trú |
16 | Ngày giường lưu |
17 | Chế phẩm máu |
18 | Thủ thuật |
NHOM_DOI_TUONG Cao
Nhóm đối tượng tham gia BHYT và mức hưởng % tương ứng (khi đi KCB đúng quy định)
Căn cứ: Điều 22 Luật BHYT (sửa đổi bởi Luật 51/2024/QH15) + NĐ188/2025 + NĐ161/2026
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
100% | Người có công · trẻ em dưới 6 tuổi · hộ nghèo · DTTS vùng KTXH khó khăn/đặc biệt khó khăn · xã/huyện đảo · thân nhân liệt sĩ · bảo trợ xã hội · cựu chiến binh · người ≥75 tuổi hưởng trợ cấp tuất; và: KCB tại cơ sở cấp ban đầu, chi phí 1 lần thấp hơn mức quy định, đủ 5 năm liên tục + cùng chi trả trong năm > 6 tháng lương cơ sở |
100% (+) | Lực lượng vũ trang tại ngũ: quân nhân (QĐND) · công an (CAND) · cơ yếu — 100% kể cả chi phí NGOÀI phạm vi hưởng + chi phí vận chuyển |
95% | Người hưởng lương hưu/trợ cấp mất sức lao động hàng tháng · thân nhân người có công (nhóm 95%) · hộ cận nghèo |
80% | Người lao động (doanh nghiệp/HTX) · cán bộ, công chức, viên chức · học sinh, sinh viên · tham gia theo hộ gia đình · các đối tượng khác |
THE_CAU_TRUC Cao
Cấu trúc mã thẻ BHYT dùng trong trường MA_THE_BHYT của XML QĐ130
Căn cứ: QĐ1351/QĐ-BHXH (2015) + sửa đổi QĐ1697/2023, QĐ1018/2024
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
ký tự 1–2 | Mã đối tượng (2 chữ, vd HT/TE/GD…) — xem MA_DOITUONG_THE |
ký tự 3 | Mức hưởng (số 1–5) — xem KYTU3_THE |
ký tự 4–5 | Mã tỉnh/thành nơi phát hành thẻ (2 số) |
ký tự 6–15 | Mã số BHXH định danh (10 số) |
MA_DOITUONG_THE Tham khảo
Mã đối tượng (2 chữ) ở đầu mã thẻ — CHỈ liệt kê các mã đối chiếu được nguồn
Căn cứ: QĐ1351/QĐ-BHXH + QĐ1697/2023 + QĐ1018/2024
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
CC | Người có công với cách mạng |
TE | Trẻ em dưới 6 tuổi |
QN | Quân nhân tại ngũ (QĐND) |
CA | Sĩ quan/hạ sĩ quan/chiến sĩ Công an nhân dân |
CY | Người làm công tác cơ yếu |
HT | Người hưởng lương hưu/trợ cấp mất sức lao động |
DN | Người lao động trong doanh nghiệp |
HX | Người lao động trong HTX/liên hiệp HTX |
HS | Học sinh |
SV | Sinh viên |
GD | Tham gia BHYT theo hộ gia đình |
HN | Người thuộc hộ nghèo |
DT | Người DTTS sinh sống vùng KTXH khó khăn/đặc biệt khó khăn |
TS | Thân nhân liệt sĩ |
BT | Người hưởng trợ cấp bảo trợ xã hội hàng tháng |
KC | Người tham gia kháng chiến, bảo vệ Tổ quốc |
GB | Hộ nông/lâm/ngư/diêm nghiệp mức sống trung bình |
KYTU3_THE Cao
Mức hưởng gắn ký tự thứ 3 của mã thẻ BHYT
Căn cứ: QĐ1351/QĐ-BHXH (2015, sửa đổi QĐ1697/2023, QĐ1018/2024) — KHÔNG thuộc QĐ130
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
1 | 100% chi phí KCB, không giới hạn tỷ lệ thuốc/hoá chất/VTYT/DVKT (vd CC, TE) |
2 | 100% chi phí KCB, CÓ giới hạn tỷ lệ một số thuốc/DVKT (vd HN, DT, TS, BT, KC) |
3 | 95% (100% tại cơ sở cấp ban đầu; 100% nếu chi phí < 15% lương cơ sở) — vd HT |
4 | 80% (vd DN, HX, HS, SV, GD) |
5 | 100%, không cùng chi trả |
DVKT_PHAN_LOAI Cao
Phân loại phẫu thuật/thủ thuật của dịch vụ kỹ thuật (dùng cho định mức)
Căn cứ: QĐ2010/2025/QĐ-BYT (định mức kinh tế – kỹ thuật)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
PT | Phẫu thuật |
TT | Thủ thuật |
TDB | Loại đặc biệt |
T1 | Loại 1 |
T2 | Loại 2 |
T3 | Loại 3 |
ICD_FLAG Cao
6 cờ quy tắc gắn trên mã bệnh ICD-10 dùng để hậu kiểm hồ sơ
Căn cứ: TT06/2026/TT-BYT (danh mục ICD-10 + quy tắc)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
gioiTinh | Ràng buộc giới tính (bệnh chỉ ở nam hoặc nữ) |
tuoiMin | Giới hạn tuổi tối thiểu |
tuoiMax | Giới hạn tuổi tối đa |
camBenhChinh | Cấm dùng làm bệnh chính (chỉ được là bệnh kèm) |
maCha | Mã cha (nhóm 3 ký tự) — không dùng trực tiếp nếu có mã con |
canReview | Cần rà soát/đối chiếu thêm khi xuất hiện |
XML_BANG Cao
Bộ 12 bảng dữ liệu điện tử KCB BHYT gửi cổng giám định
Căn cứ: QĐ130/QĐ-BYT (18/01/2023) — trích nguyên văn tiêu đề bảng
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
XML1 | Chỉ tiêu tổng hợp khám bệnh, chữa bệnh |
XML2 | Chỉ tiêu chi tiết thuốc |
XML3 | Chỉ tiêu chi tiết dịch vụ kỹ thuật và vật tư y tế |
XML4 | Chỉ tiêu chi tiết dịch vụ cận lâm sàng |
XML5 | Chỉ tiêu chi tiết diễn biến lâm sàng |
XML6 | Chỉ tiêu hồ sơ bệnh án chăm sóc và điều trị HIV/AIDS |
XML7 | Chỉ tiêu dữ liệu giấy ra viện |
XML8 | Chỉ tiêu dữ liệu tóm tắt hồ sơ bệnh án |
XML9 | Chỉ tiêu dữ liệu giấy chứng sinh |
XML10 | Chỉ tiêu dữ liệu giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai |
XML11 | Chỉ tiêu dữ liệu giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH |
XML12 | Chỉ tiêu dữ liệu giám định y khoa |
ICD_CHUONG Cao
22 chương phân loại bệnh tật quốc tế ICD-10 (khoảng mã đầu → nhóm bệnh)
Căn cứ: ICD-10 (WHO) — danh mục ICD-10 Việt Nam TT06/2026/TT-BYT
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
A00–B99 | Bệnh nhiễm khuẩn và ký sinh vật |
C00–D48 | Khối u (tân sinh) |
D50–D89 | Bệnh máu, cơ quan tạo máu và rối loạn liên quan cơ chế miễn dịch |
E00–E90 | Bệnh nội tiết, dinh dưỡng và chuyển hoá |
F00–F99 | Rối loạn tâm thần và hành vi |
G00–G99 | Bệnh hệ thần kinh |
H00–H59 | Bệnh mắt và phần phụ |
H60–H95 | Bệnh tai và xương chũm |
I00–I99 | Bệnh hệ tuần hoàn |
J00–J99 | Bệnh hệ hô hấp |
K00–K93 | Bệnh hệ tiêu hoá |
L00–L99 | Bệnh da và mô dưới da |
M00–M99 | Bệnh hệ cơ – xương – khớp và mô liên kết |
N00–N99 | Bệnh hệ tiết niệu – sinh dục |
O00–O99 | Thai nghén, sinh đẻ và hậu sản |
P00–P96 | Một số bệnh lý xuất phát trong thời kỳ chu sinh |
Q00–Q99 | Dị tật bẩm sinh, biến dạng và bất thường nhiễm sắc thể |
R00–R99 | Triệu chứng, dấu hiệu và phát hiện bất thường lâm sàng/cận lâm sàng |
S00–T98 | Vết thương, ngộ độc và hậu quả của nguyên nhân bên ngoài |
V01–Y98 | Nguyên nhân bên ngoài của bệnh tật và tử vong |
Z00–Z99 | Yếu tố ảnh hưởng sức khoẻ và tiếp xúc dịch vụ y tế |
U00–U99 | Mã đặc biệt (tình huống mới, vd U07.1 COVID-19) |
API_SEVERITY Cao
Mức độ nghiêm trọng của mỗi phát hiện giám định
Căn cứ: Nội bộ engine (ánh xạ mã lỗi K1–K12 + G + định mức)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
CHAN | Chặn — nguy cơ bị xuất toán, phải sửa trước khi gửi |
CANHBAO | Cảnh báo — cần đối chiếu/bổ sung chứng cứ |
GHICHU | Ghi chú — lưu ý tham khảo, không chặn |
API_DUBAO Cao
Dự báo khả năng qua cổng giám định của cả hồ sơ
Căn cứ: Nội bộ engine (tổng hợp severity)
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
NGUY_CO_XUAT_TOAN | Có phát hiện mức Chặn — nguy cơ bị xuất toán |
CAN_DOI_CHIEU | Có cảnh báo — cần đối chiếu trước khi gửi |
DU_DIEU_KIEN | Không phát hiện chặn/cảnh báo — đủ điều kiện gửi |