Sách trắng · Whitebook · v2.12.1

Giám định BHYT minh bạch,
tích hợp thẳng vào HIS

Tài liệu tham chiếu định nghĩa về hệ thống giám định chi phí khám chữa bệnh BHYT dạng API: cách hoạt động, năng lực đã kiểm chứng, phạm vi giám định, danh mục API, hệ mã lỗi, nguồn dữ liệu pháp lý và bảo mật — đủ để một người ra quyết định kỹ thuật đánh giá và tin tưởng.

15.844mã ICD-10 TT06/2026
6.306mã bệnh gắn cờ quy tắc
1.095hoạt chất thuốc BHYT
46.335liên kết thuốc ↔ chẩn đoán
9.213dịch vụ kỹ thuật (QĐ2010)
9.070danh mục KT (TT23/2024)
647cặp tương tác QĐ5948
89mã lỗi cố định
01

Bài toán & vì sao GẤP

Bệnh viện chịu áp lực ngày càng lớn về mã hoá và giám định BHYT, trong khi văn bản liên tục thay đổi. Mỗi sai sót mã hoá hay điều kiện thanh toán đều dẫn tới nguy cơ xuất toán — bệnh viện mất tiền, mất công giải trình.

Mốc pháp lýÁp lực với HIS / bệnh viện
TT06/2026/TT-BYT
hiệu lực 01/7/2026
Danh mục ICD-10 15.844 dòng + 6 cờ quy tắc (cấm bệnh chính, mã cha/con, giới tính…).
CV 4059/BYT-BH
05/6/2026
Siết "1 bệnh chính + ≤12 bệnh kèm", ưu tiên mã con cụ thể.
TT23/2024/TT-BYTDanh mục kỹ thuật chuẩn mới (thay TT43/2013 + TT21/2017).
TT12/2026/TT-BTCGiám định chuyển về Bộ Tài chính — quy trình, biểu mẫu mới.
Luật 51/2024/QH15
hiệu lực 01/7/2025
Bỏ "tuyến" → "cấp chuyên môn" & thông cấp; NĐ188/2025 thay NĐ146/2018.
HIS nào giúp bệnh viện chủ động bắt lỗi theo đúng văn bản mới nhất sẽ giữ được khách và tạo khác biệt. Đó là phần chúng tôi lo giúp bạn — bạn giữ giao diện & quan hệ khách hàng.
02

Phương pháp minh bạch

Khác các giải pháp kiểu "máy tự quyết không giải thích được", mỗi kết luận của hệ thống đều truy được về một quy tắc + trích dẫn văn bản. Đây là yếu tố quyết định để giám định viên và bệnh viện tin tưởng.

12 tầng giám định K1–K12 + nhóm gộp theo người bệnh

  • K1–K2: danh mục thuốc + điều kiện thanh toán
  • K3–K4: chỉ định (ghi chú) · chống chỉ định
  • K5: quy tắc chẩn đoán ICD-10 (6 cờ TT06)
  • K6: DVKT danh mục dùng chung + danh mục cơ sở
  • K7 tương tác · K8 trùng/không tách · K9 giá

Điểm rủi ro minh bạch

Không phải xác suất "học máy" mờ ám mà là tổng điểm theo quy tắc giải thích từng dòng: thuốc ngoài DM/tương tác +30 · DVKT ngoài DM +22 · chẩn đoán sai +28 · thuốc có điều kiện +12 · cảnh báo nhẹ +9. Kèm tiền có nguy cơ.

Chạy tại chỗ, không gọi dịch vụ ngoài với dữ liệu bệnh nhân. Hệ thống không gửi hồ sơ tới LLM/API bên thứ ba — phù hợp Luật 91/2025 + NĐ356. Kết quả là DỰ BÁO hỗ trợ, không thay kết luận của cơ quan BHXH.
03

Bằng chứng & kiểm chứng

Niềm tin đến từ quy trình kiểm soát chất lượng, không phải từ một con số đơn lẻ. Ba lớp kiểm chứng của hệ thống:

50/50
phép kiểm hồi quy (regression) tự động PASS — chống tái phát lỗi sau mỗi lần cập nhật.
6 mảng
audit toàn hệ thống: chức năng · dữ liệu · bảo mật · tài liệu · biên · giao diện, kèm rà soát logic đối kháng.
07/2026
rà soát độ tươi toàn bộ danh mục theo văn bản mới nhất; danh mục "pin" theo số hiệu + checksum.

95,8% hoạt chất trong danh mục (1.049/1.095) đã có ánh xạ chỉ định để đối chiếu chẩn đoán. Mọi kết luận đều truy được về mã + trích dẫn văn bản — đối tác kiểm chứng trực tiếp trên Swagger.

04

Năng lực & danh mục

Danh mục / năng lựcQuy môCăn cứ
ICD-10 chuẩn hoá (cờ giới tính · độ tuổi · phân cấp mã cha–con)15.844 mãTT06/2026 + QĐ4469
Mã bệnh gắn cờ quy tắc (cấm bệnh chính · giới · tuổi)6.306 mãTT06/2026/TT-BYT
Hoạt chất thuốc BHYT + điều kiện thanh toán1.095 hoạt chấtTT20/2022 + TT37/2024
Liên kết thuốc ↔ chẩn đoán (chỉ định)46.335 liên kếtDược thư QGVN · Phác đồ BYT · HDSD · DrugBank
Cặp tương tác thuốc chống chỉ định647 cặpQĐ5948/QĐ-BYT
Dịch vụ kỹ thuật — bộ mã dùng chung9.213 mã + 75 giườngQĐ2010/QĐ-BYT (2025)
Danh mục kỹ thuật chuẩn quốc gia9.070 KT / 30 chươngTT23/2024/TT-BYT (PL02)
Thiết bị y tế (VTYT) + trần thanh toán351 mụcTT04/2017 + TT24/2025
05

Phạm vi giám định

Trên mỗi hồ sơ, hệ thống kiểm đồng thời nhiều tầng — mỗi phát hiện gắn mã cố định + trích dẫn văn bản pháp lý + việc cần làm:

Thuốc & chẩn đoán

  • Danh mục thuốc BHYT + điều kiện thanh toán (K1–K2)
  • Chỉ định · chống chỉ định thuốc ↔ chẩn đoán (K3–K4)
  • Tương tác thuốc chống chỉ định (K7)
  • Chẩn đoán ICD-10: 6 cờ quy tắc TT06 · giới tính · độ tuổi (K5)

Dịch vụ kỹ thuật & hồ sơ

  • DVKT thuộc bộ mã dùng chung QĐ2010 (K6)
  • Trùng lặp DVKT trong cùng ngày (K8)
  • Giá dịch vụ · giá thuốc đối chiếu trúng thầu (K9)
  • Cấu trúc XML QĐ130 + field-spec + mức hưởng/tuyến
Khi hợp tác, dữ liệu riêng của viện (danh mục kỹ thuật được duyệt, bảng giá, phạm vi khoa) được nạp để hệ thống tự bật thêm lớp giám định theo cơ sở — bắt được cả những lỗi mà danh mục quốc gia không thấy. Nội dung này sẽ trao đổi chi tiết khi hợp tác.
06

Danh mục API — 62 endpoint

Giám định (lõi)

EndpointChức năng
POST /v1/claims/audit★ Giám định từ XML QĐ130 (K1–K12 + nhóm G gộp theo người bệnh + định mức theo lô + cấu trúc + giá + mức hưởng + dự báo)
POST /v1/claims/audit/reportXuất HTML báo cáo in được
POST /v1/claims/audit/batchGiám định lô + webhook + xếp hạng theo tiền rủi ro
POST /v1/claim-auditsGiám định từ JSON (trợ lý dựng đơn, K1–K8)
POST /v1/co-so/danh-mucĐăng ký danh mục/giá/phạm vi/định mức của viện

Mã hoá ICD-10 · thuốc · tra cứu

EndpointChức năng
GET /v1/icd/suggest · /{mã}/con · /chaGợi ý ICD tức thời · mã con từ mã cha · mã cha
GET /v1/drugs/alternatives · /{mã}/icdThuốc thay thế · chỉ định của thuốc
GET /v1/vtyt/* · /dmkt/* · /searchTra VTYT + trần · danh mục kỹ thuật TT23 · tra cứu hợp nhất
POST /v1/prescriptions/checkKiểm đơn: tương tác (DDI) + danh mục BHYT

→ Tài liệu đầy đủ + thử trực tiếp trên Swagger · bộ Postman 27 request kèm gói bàn giao.

07

Hệ thống 128 mã lỗi cố định

Mọi kết quả kiểm tra đều mang một mã cố định để tra ý nghĩa, căn cứ pháp lý, cách khắc phục. Ba mức:

🔴 CHẶN nguy cơ cao bị cổng từ chối   🟡 CẢNH BÁO chi trả nếu bổ sung chứng từ   ⚪ GHI CHÚ tham khảo

NhómPhạm vi kiểmCăn cứ
XML/FLDCấu trúc file + field-spec (ngày/giới/thẻ/khoa/ký số)QĐ130/4750/1804/1351
MHMức hưởng / cấp chuyên môn (thông cấp)QĐ1351 + Luật 51/2024 + NĐ188/2025
K1–K4,K7Thuốc: danh mục, điều kiện, chỉ định, chống chỉ định, tương tácTT20 · Dược thư · QĐ5948
K5Quy tắc chẩn đoán ICD-10 (6 cờ + tuổi)TT06/2026 + QĐ4469
K6DVKT danh mục dùng chung + danh mục/phạm vi cơ sởQĐ2010 + Luật KCB 15/2023
K8–K9Trùng lặp/tách dịch vụ · giá (nội hoá đơn + giá cơ sở + trúng thầu)TT12/2026 · Điều 110 Luật KCB
API-xxxLỗi giao thức (RFC 9457 problem+json)RFC 9457

→ Bảng đầy đủ 128 mã (116 đang dùng — JSON công khai)

08

Nguồn dữ liệu & căn cứ pháp lý

Mỗi danh mục "pin" theo văn bản (số hiệu, ngày hiệu lực, checksum). Đã rà soát độ tươi 07/2026:

Danh mụcVăn bảnTrạng thái
ICD-10TT06/2026/TT-BYTmới nhất
Thuốc BHYTTT20/2022 + TT37/2024hiệu lực
DVKTQĐ2010/QĐ-BYT (2025)mới nhất
Danh mục kỹ thuậtTT23/2024 (PL02)hiện hành
VTYT / thiết bị y tếTT04/2017 + TT24/2025hợp nhất
Tương tác thuốcQĐ5948/QĐ-BYThiệu lực
Mức hưởngQĐ1351 + Luật 51/2024 + NĐ188/2025đã cập nhật
Giám địnhTT12/2026/TT-BTChiện hành
09

Bảo mật & tuân thủ

Kỹ thuật

  • Xác thực API-Key / OAuth2; rate-limit per key.
  • Chống XXE (từ chối DOCTYPE/ENTITY), giới hạn kích thước.
  • Chống SSRF webhook (chặn IP nội bộ/loopback, soi mọi IP).
  • Header CSP · X-Frame-Options · HSTS.
  • Chỉ log traceId + tham chiếu băm — KHÔNG log dữ liệu bệnh nhân thô.

Pháp lý

  • Xử lý dữ liệu theo Luật 91/2025 + NĐ356.
  • Quy tắc minh bạch, có trích dẫn văn bản cho từng kết luận.
  • Sandbox chỉ nhận hồ sơ đã ẩn danh; bản tại chỗ cho dữ liệu thật.
  • Ký DPA trước khi tích hợp production.
10

Tích hợp & bắt đầu — 3 bước

# 1) Thử ngay trên trình duyệt (không cần cài gì) tt06byt.com/v1/demo # bấm 1 hồ sơ mẫu → chấm giám định thật tt06byt.com/v1/docs # Swagger: thử mọi endpoint, key có sẵn # 2) Gọi API bằng khoá sandbox curl -X POST tt06byt.com/v1/claims/audit \ -H "X-API-Key: sandbox-demo-key" \ -H "Content-Type: application/xml" \ --data-binary @hoso_qd130.xml # 3) Đọc kết quả { "duBao": "NGUY_CO_XUAT_TOAN", "ruiRo": { "diem": 70, "tienTongNguyCo": 640000 }, "phanTichThuoc": { "tong": 2, "thongQua": 0, "canhBao": 1, "loi": 1 }, "findings": [ { "code": "K1001", "severity": "CHAN", "canCu": "TT20/2022/TT-BYT", "khacPhuc": "Thay bằng thuốc trong danh mục..." } ] }
11

Vì sao hợp tác qua bạn & liên hệ

Cam kết với đối tác

  • White-label: hiển thị dưới thương hiệu HIS của bạn.
  • Không tranh kênh: không bán trực tiếp cho bệnh viện của bạn.
  • Tích hợp nhanh: nhận thẳng XML QĐ130 bạn đang xuất.
  • Lo danh mục & quy tắc: cập nhật theo văn bản mới.

Bước tiếp theo

1. Dùng thử sandbox live · 2. Đánh giá kỹ thuật (Swagger + Postman) · 3. PoC trên vài hồ sơ thật · 4. Ký DPA + chọn mô hình (tại chỗ/hybrid).